TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TST

 Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông (UpCOM)

Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông
Công ty cổ phần Dịch vụ kỹ thuật viễn thông (TST), đơn vị thành viên của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (VNPT), là một doanh nghiệp Nhà nước được cổ phần hóa vào năm 2000. Với ngành nghề kinh doanh chính: nghiên cứu, sản xuất, lắp ráp, sửa chữa các thiết bị bưu chính viễn thông, điện tử tin học; tư vấn kỹ thuật, lập các dự án đầu tư; xuất nhập khẩu thiết bị, vật tư phụ tùng phục vụ cho sản xuất của công ty...
Cập nhật:
10:06 Thứ 2, 15/08/2022
13.4
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    13.4
  • Giá trần
    15.4
  • Giá sàn
    11.4
  • Giá mở cửa
    13.4
  • Giá cao nhất
    13.4
  • Giá thấp nhất
    13.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.05 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:13/12/2007
Với Khối lượng (cp):4,800,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):69.0
Ngày giao dịch cuối cùng:29/07/2022
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 15/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.7%
- 29/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.91%
- 26/10/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 20/03/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 29/12/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 13/03/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.23
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.23
  •        P/E :
    57.52
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.03
  • (**) Hệ số beta:
    0.72
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    4,800,000
  • KLCP đang lưu hành:
    4,800,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    64.32
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 4,905,729 55,362,027 2,214,675 28,400,617
Giá vốn hàng bán 3,099,325 47,995,277 2,529,425 27,479,073
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,806,404 7,366,750 -314,750 921,544
Lợi nhuận tài chính 253,067 -473,710 -402,993 -198,092
Lợi nhuận khác -287,401 -14,107 -79,195
Tổng lợi nhuận trước thuế 377,912 3,385,687 -2,234,148 -4,061,519
Lợi nhuận sau thuế 377,912 3,305,138 -2,234,148 -4,061,519
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -39,359 3,258,506 -2,086,386 -14,590
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 209,582,360 239,902,640 204,072,690 221,595,500
Tổng tài sản 259,230,570 289,309,820 252,069,535 268,804,297
Nợ ngắn hạn 155,177,676 181,951,788 148,199,688 169,006,370
Tổng nợ 155,297,676 182,071,788 148,319,688 169,126,370
Vốn chủ sở hữu 103,932,894 107,238,032 103,749,846 99,677,927
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.