TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TIG

 Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Thăng Long (HNX)

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Thăng Long
Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Thăng Long (ThangLong Invest Group - TIG) được thành lập ngày 8/8/2001, tiền thân là Công ty CP Văn hóa Thông tin Thăng Long. Ngày 8/10/2010, ThangLong Invest Group chính thức niêm yết cổ phiếu tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội ( HNX) với mã chứng khoán TIG. Bất động sản, đầu tư tài chính, chứng khoán, đầu tư xây dựng, truyền thông là những lĩnh vực chính của TIG.
Cập nhật:
14:40 Thứ 3, 28/06/2022
13
  0.7 (5.69%)
Khối lượng
386,000
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    12.3
  • Giá trần
    13.5
  • Giá sàn
    11.1
  • Giá mở cửa
    12.3
  • Giá cao nhất
    13.2
  • Giá thấp nhất
    12.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -9.85 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 08/10/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 30.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 15,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 04/09/2021: Phát hành riêng lẻ 30,000,000
- 08/07/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 28/10/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 14/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 30/10/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
- 01/08/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
- 07/10/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 18/04/2016: Phát hành riêng lẻ 12,350,000
- 03/07/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 18/08/2014: Phát hành riêng lẻ 10,000,000
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.88
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.88
  •        P/E :
    6.56
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.60
  • (**) Hệ số beta:
    1.44
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    333,774
  • KLCP đang niêm yết:
    160,006,834
  • KLCP đang lưu hành:
    160,006,834
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,968.08
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 234,994,806 154,142,445 322,134,009 224,676,962
Giá vốn hàng bán 181,713,655 143,026,112 271,373,340 177,440,183
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 53,281,150 11,116,333 50,760,669 47,236,779
Lợi nhuận tài chính 2,788,483 30,004,586 128,482,828 63,233,821
Lợi nhuận khác -1,764,174 364,022 -421,010 -1,000,895
Tổng lợi nhuận trước thuế 39,080,798 37,134,080 147,216,250 107,877,206
Lợi nhuận sau thuế 31,058,988 28,395,711 121,558,443 64,537,120
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 26,036,628 26,993,808 121,444,976 48,768,223
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 908,122,598 1,104,909,915 1,495,394,176 1,671,998,313
Tổng tài sản 1,902,671,322 2,573,047,875 3,010,445,863 3,403,594,514
Nợ ngắn hạn 482,799,430 716,366,505 483,320,561 436,439,867
Tổng nợ 546,966,639 780,884,427 1,002,224,998 1,359,936,362
Vốn chủ sở hữu 1,355,704,683 1,792,163,448 2,008,220,865 2,043,658,152
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.