TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

THS

 Công ty cổ phần Thanh Hoa - Sông Đà (HNX)

Công ty cổ phần Thanh Hoa - Sông Đà
Công ty Cổ phần Thanh Hoa Sông Đà có tiền thân là Công ty công nghệ phẩm Thanh Hóa, cổ phần hóa theo Nghị định 64/CP của Chính phủ. Ngày 05/11/2013, cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán HN. Ngành nghề kinh doanh: kinh doanh thương mại: bán buôn các mặt hàng đồ sứ, đồ nhôm gia dụng, cung cấp và lắp nội thất văn phòng...; dịch vụ cho thuê: cho thuê showroom bán hàng, siêu thị, trung tâm thương mại...
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 15/08/2022
37.8
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    37.8
  • Giá trần
    41.5
  • Giá sàn
    34.1
  • Giá mở cửa
    37.8
  • Giá cao nhất
    37.8
  • Giá thấp nhất
    37.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.93 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/11/2013
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 7.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 26/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 06/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 13/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 14/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9.5%
- 02/04/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 09/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.34
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.34
  •        P/E :
    28.20
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.13
  • (**) Hệ số beta:
    0.24
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    340
  • KLCP đang niêm yết:
    3,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    2,700,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    102.06
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 49,330,205 50,723,299 69,129,426 90,336,362
Giá vốn hàng bán 45,202,773 44,409,223 64,925,497 85,089,966
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 3,810,742 6,071,486 4,203,928 5,246,396
Lợi nhuận tài chính -74,291 -32,778 -295,340 -263,936
Lợi nhuận khác 241,203 91,470 142,416 75,982
Tổng lợi nhuận trước thuế 853,894 1,934,426 438,998 1,386,059
Lợi nhuận sau thuế 683,093 1,546,980 351,169 1,037,649
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 683,093 1,546,980 351,169 1,037,649
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 39,360,813 49,803,193 68,067,255 47,960,918
Tổng tài sản 63,708,348 74,000,939 91,602,689 70,843,065
Nợ ngắn hạn 25,615,363 34,360,974 54,490,213 32,693,089
Tổng nợ 25,615,363 34,360,974 54,490,213 32,693,089
Vốn chủ sở hữu 38,092,985 39,639,964 37,112,475 38,149,976
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.