CafeF
CafeBiz
CafeF Land
Bảng giá điện tử
Danh mục đầu tư
Đăng ký
|
Đăng nhập
Dữ liệu
Đọc nhanh
CafeF
Tin mới
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô
Hàng hóa - Nguyên liệu
Dữ liệu
Năng lượng - Tài nguyên
Nông - thủy sản
Kim loại
Vật liệu xây dựng
Hàng tiêu dùng
Tin mới
Lịch sự kiện thị trường
Tỷ lệ ký quỹ cổ phiếu
Kết quả kinh doanh 2011
Lịch họp ĐHCĐ thường niên 2012
CafeBiz tuyển dụng tại Hà Nội & T.p HCM
CafeF tiếp tục tuyển dụng tại T.p HCM & Hà Nội
Cập nhật KQKD quý 1/2012
Thông tin giao dịch
TDN
Công ty Cổ phần Than Đèo Nai - TKV (HNX)
Cổ phiếu
được
giao dịch ký quỹ theo Công văn 3240/UBCK-QLKD ngày 05/10/2011 của UBCK
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 3, 22/05/2012
15.8
-0.1 (-0.6%)
Đóng cửa
Giá tham chiếu
15.9
Giá mở cửa
15.9
Giá cao nhất
16.0
Giá thấp nhất
15.7
Giá đóng cửa
15.7
Khối lượng
16,300
GD ròng NĐTNN
0
Room NN còn lại
93.9 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
(*)
EPS cơ bản
(nghìn đồng):
5.36
P/E :
2.65
Giá trị sổ sách /cp
(nghìn đồng):
18.93
(**) Hệ số beta:
0.84
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
50,630
KLCP đang lưu hành:
16,000,000
Vốn hóa thị trường
(tỷ đồng):
227.36
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2012 |
Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên |
Xem cách tính
Xem đồ thị kỹ thuật
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Xem khớp lệnh theo từng lô
đv KLg: 1 cp
1 ngày
|
1 tuần
|
1 tháng
|
3 tháng
|
6 tháng
1 năm
|
3 năm
|
tất cả
Ngày giao dịch đầu tiên:
21/11/2008
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
28.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
8,000,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
-
23/05/2012
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
-
17/06/2011
: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
-
18/05/2010
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
-
09/03/2009
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
Tra cứu dữ liệu lịch sử
Tra cứu GD cổ đông lớn & cổ đông nội bộ
So sánh
Xem tất cả
Tin tức - Sự kiện
TBX, TDN, TH1, SRB: Giải trình chênh lệch BCTC kiểm toán 2011
(11/05/2012 08:30)
TDN: Giải trình chênh lệch LNST năm 2011 giữa BCTC kiểm toán và BCTC tự lập
(10/05/2012 18:08)
TDN: 23/5 GDKHQ nhận cổ tức bằng tiền mặt năm 2011 tỷ lệ 15%
(03/05/2012 22:00)
TDN: LNST quý I đạt 22,76 tỷ đồng, giảm 40% so với cùng kỳ
(26/04/2012 13:00)
TDN: Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2012
(24/04/2012 17:29)
TDN: Bổ nhiệm ông Phạm Quang Tuyến giữ chức KTT từ 01/04/2012
(10/04/2012 17:52)
<< Trước
Sau >>
Lọc tin
:
Tất cả
|
Trả cổ tức - Chốt quyền
|
Tình hình SXKD & Phân tích khác
|
Tăng vốn - Cổ phiếu quỹ
|
GD cổ đông lớn & Cổ đông nội bộ
|
Thay đổi nhân sự
Hồ sơ công ty
Thông tin tài chính
Thông tin cơ bản
Ban lãnh đạo và sở hữu
Cty con & liên kết
Tải BCTC
Theo quý
|
Theo năm
Chỉ tiêu
Trước
Sau
Quý 2-2011
(đã soát xét)
Quý 3-2011
Quý 4-2011
Quý 1-2012
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu (*)
965,989,034
735,795,268
1,178,261,634
888,509,802
Tổng lợi nhuận trước thuế
14,418,933
-32,515,246
90,628,293
28,318,910
Lợi nhuận thuần từ HĐKD
12,320,289
-33,332,191
91,042,529
27,967,537
Lợi nhuận ròng (**)
11,321,159
-34,862,353
86,337,668
22,756,843
Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
Lãi gộp từ HĐ tài chính
Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
645,589,918
402,111,799
504,414,601
873,761,004
Tổng tài sản
1,421,552,357
1,241,994,028
1,349,097,888
1,686,519,477
Nợ ngắn hạn
734,694,600
559,343,225
611,880,758
909,350,846
Tổng nợ
1,146,308,180
1,002,790,376
1,073,534,640
1,383,649,128
Vốn chủ sở hữu
275,244,178
239,203,652
275,563,248
302,870,348
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)
Đánh giá hiệu quả
4 quý gần nhất
|
4 năm gần nhất
Tổng tài sản
LN ròng
ROA (%)
Vốn chủ sở hữu
LN ròng
ROE (%)
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
Lịch sử GD
TK Đặt lệnh
NĐTNN
Ngày
Thay đổi giá
KL khớp lệnh
Tổng GTGD
22/05
15.8
-0.1 (-0.6%)
16,300
258,283,600
21/05
15.9
1.0 (6.7%)
25,700
401,540,000
18/05
14.9
-0.6 (-3.9%)
47,100
701,480,000
17/05
15.5
0.0 (0.0%)
7,300
114,629,000
16/05
15.5
0.3 (2.0%)
52,200
803,530,000
15/05
15.2
-0.5 (-3.2%)
53,300
809,224,400
14/05
15.7
-1.1 (-6.5%)
130,900
2,086,520,000
11/05
16.8
-0.4 (-2.3%)
39,400
658,910,000
10/05
17.2
-0.1 (-0.6%)
91,100
1,563,637,200
09/05
17.3
-0.5 (-2.8%)
43,000
746,900,000
Xem tất cả
Đơn vị GTGD: VNĐ
KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM 2012
Doanh thu
3,598.34 tỷ
Lợi nhuận trước thuế
92.74 tỷ
Lợi nhuận sau thuế
N/A
Cổ tức bằng tiền mặt
15 %
Cổ tức bằng cổ phiếu
N/A
Dự kiến tăng vốn lên
N/A
Xem chi tiết
Chi tiết phương án kinh doanh năm 2012
BÁO CÁO PHÂN TÍCH
Báo cáo kinh tế tài chính tháng 04/2012 - CafeF
(10/05/2012)
Báo cáo kinh tế tài chính quý 1/2012 - CafeF
(08/04/2012)
Ngành than - Những điều chưa biết - TVSI
(20/10/2009)
Xem tiếp
CTY CÙNG NGÀNH
Năng lượng / Than
Mã CK
Sàn
Giá
EPS
P/E
HLC
HNX
14.0
(+2.2%)
4.3
3.3
MDC
HNX
12.8
(+1.6%)
5.2
2.5
NBC
HNX
20.6
(+3.0%)
6.3
3.3
TC6
HNX
15.7
(-5.4%)
8.5
1.8
TCS
HNX
13.8
(+0.0%)
5.1
2.7
THT
HNX
13.9
(-2.1%)
7.0
2.0
TVD
HNX
12.2
(+0.8%)
7.9
1.5
<
1
>
Trang 1/1
EPS tương đương
P/E tương đương
Mã
Sàn
EPS
Giá
P/E
Vốn hóa TT (Tỷ đồng)
AAM
HSX
5.8
27.1
4.6
247.7
AGF
HSX
5.1
30.0
5.9
383.4
EVE
HSX
5.5
22.5
4.1
506.5
FPTS
OTC
5.2
-
-
0.0
GIL
HSX
5.3
34.0
6.4
410.5
GMC
HSX
5.1
16.8
3.3
148.2
HAT
HNX
5.2
19.3
3.7
60.3
HBC
HSX
5.8
37.5
6.4
630.6
HMH
HNX
5.7
15.2
2.7
106.0
HU1
HSX
5.3
13.5
2.5
135.0
<
1
2
3
>
Trang 1/3 (Tổng số 28 công ty)
(EPS +/-0.5)
(PE +/-1.0)
TỶ LỆ KÝ QUỸ
CTCK
Margin (%)
Áp dụng từ ngày
FPTS (CK FPT)
70
19/10/2011
KEVS (CK Kim Eng)
80
06/12/2011
SSI (CK Sài Gòn)
100
10/11/2011
APSI (CK An Phát)
100
24/10/2011
(*) Lưu ý:
Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
[ Về đầu trang ]
Đối tác
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô - Đầu tư
Hàng hóa - Nguyên liệu
Liên hệ quảng cáo :
Phòng quảng cáo Admicro
Ms. Thu Hương
Mobile: 0913 531 953
Email:
doanhnghiep@admicro.vn
Ban biên tập CafeF, Tầng 18, tòa nhà VTC Online.
Số 18 Tam Trinh, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại: 04-39743410
Máy lẻ 295
. Fax: 04-39744082
Email:
info@cafef.vn
-
Đường dây nóng: 0922 096 886
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ cổng thông tin này.
Copyright 2007
–Công ty cổ phần truyền thông Việt Nam–VCCorp.
Tầng 16,17,18 - Toà nhà VTC online, số 18 Tam Trinh, Hà Nội
Giấy phép số 218/GP-TTĐT;
Cục QL phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ thông tin và truyền thông.