CafeF
CafeBiz
Bảng giá điện tử
Danh mục đầu tư
Đăng ký
|
Đăng nhập
Dữ liệu
Đọc nhanh
CafeF
Tin mới
07:28
Chật vật xuất khẩu nông - thủy sản
07:27
MPC-mẹ: Báo lãi 23 tỷ đồng quý 1 năm 2013
07:24
LGL (mẹ): Quý I/2013 lỗ ròng gần 2 tỷ đồng
07:20
Sáng nay khai mạc kỳ họp thứ 5 Quốc hội khoá XIII
07:19
TMT: Quý I/2013 lỗ sau thuế 8,34 tỷ đồng
VN-Index:
GTGD :
tỷ VNĐ
HNX-Index:
GTGD :
tỷ VNĐ
Video
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô
Hàng hóa - Nguyên liệu
Dữ liệu
Top 200
Năng lượng - Tài nguyên
Nông - thủy sản
Kim loại
Vật liệu xây dựng
Hàng tiêu dùng
Tin tức
Dự án
Bản đồ
Tiện ích
Video
Tin mới
Lịch sự kiện thị trường
Tỷ lệ ký quỹ cổ phiếu
Hợp nhất PVFC - WesternBank
KQKD quý 1 năm 2013
Global Witness cáo buộc HAGL phá rừng
Thông tin giao dịch
CafeF.vn
>
Dữ liệu
SVI
Công ty Cổ phần Bao bì Biên Hòa (HOSE)
Cổ phiếu
chưa được
giao dịch ký quỹ theo Thông báo 362/2012/TB-SGDHCM ngày 05/04/2012 của HSX
Cập nhật lúc 14:00 Thứ 6, 17/05/2013
39.8
2.6 (7.0%)
Đóng cửa
Giá tham chiếu
37.2
Giá mở cửa
39.8
Giá cao nhất
39.8
Giá thấp nhất
37.2
Giá đóng cửa
39.8
Khối lượng
12,220
GD ròng NĐTNN
0
Room NN còn lại
91.4 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
(*)
EPS cơ bản
(nghìn đồng):
6.86
EPS pha loãng
(nghìn đồng):
6.86
P/E :
5.81
Giá trị sổ sách /cp
(nghìn đồng):
23.34
(**) Hệ số beta:
0.53
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
3,425
KLCP đang niêm yết:
8,918,990
KLCP đang lưu hành:
8,894,690
Vốn hóa thị trường
(tỷ đồng):
354.01
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2013 |
Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên |
Xem cách tính
Xem đồ thị kỹ thuật
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Xem khớp lệnh theo từng lô
đv KLg: 1 cp
1 ngày
|
1 tuần
|
1 tháng
|
3 tháng
|
6 tháng
1 năm
|
3 năm
|
tất cả
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại
HNX
:
22/12/2008
Với Khối lượng (cp):
3,900,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):
12.2
Ngày giao dịch cuối cùng:
27/02/2012
Ngày giao dịch đầu tiên:
12/03/2012
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
22.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
8,918,990
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
-
13/11/2012
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
-
27/07/2012
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
-
19/01/2012
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
-
31/10/2011
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:18, giá 15k/cp
Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:35
-
19/01/2011
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 15k/cp
-
26/07/2010
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
-
06/04/2010
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
-
20/01/2010
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
-
22/07/2009
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
Tra cứu dữ liệu lịch sử
Tra cứu GD cổ đông lớn & cổ đông nội bộ
Báo lỗi dữ liệu
Xem tất cả
Tin tức - Sự kiện
SVI: Ông Nguyễn Văn Toan-thành viên BKS đăng ký bán 20.000 cổ phiếu
(08/05/2013 17:09)
SVI: Ông Nguyễn Văn Toan-thành viên BKS đã bán 1.500 cổ phiếu
(08/05/2013 17:09)
SVI, VC1: Kết quả kinh doanh quý I/2013
(23/04/2013 13:28)
SVI: Báo cáo tiến độ sử dụng vốn điều chỉnh
(15/04/2013 16:40)
SVI: Báo cáo sử dụng vốn từ đợt chào bán cổ phiếu ra công chúng
(10/04/2013 17:26)
SVI: Nghị quyết và biên bản ĐHCĐ thường niên 2013
(08/04/2013 17:23)
<< Trước
Sau >>
Lọc tin
:
Tất cả
|
Trả cổ tức - Chốt quyền
|
Tình hình SXKD & Phân tích khác
|
Tăng vốn - Cổ phiếu quỹ
|
GD cổ đông lớn & Cổ đông nội bộ
|
Thay đổi nhân sự
Hồ sơ công ty
Thông tin tài chính
Thông tin cơ bản
Ban lãnh đạo và sở hữu
Cty con & liên kết
Tải BCTC
Theo quý
|
Theo năm
(1.000 VNĐ)
Chỉ tiêu
Trước
Sau
Quý 2-2012
(Đã soát xét)
Quý 3-2012
Quý 4-2012
Quý 1-2013
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu (*)
208,894,780
222,958,441
249,694,088
210,513,458
Tổng lợi nhuận trước thuế
18,753,442
15,846,308
13,796,414
17,537,234
Lợi nhuận thuần từ KQKD
18,553,477
15,753,710
13,388,482
17,374,745
Lợi nhuận ròng (**)
17,202,536
14,622,037
12,981,212
16,176,128
Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
Lãi gộp từ HĐ tài chính
Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
268,887,556
259,329,193
294,325,809
267,360,395
Tổng tài sản
501,259,736
502,924,280
549,584,390
510,227,243
Nợ ngắn hạn
213,738,163
204,428,962
283,842,223
228,817,990
Tổng nợ
309,450,941
305,609,942
357,668,122
302,626,244
Vốn chủ sở hữu
191,808,795
197,314,338
191,916,268
207,600,998
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)
Đánh giá hiệu quả
4 quý gần nhất
|
4 năm gần nhất
Tổng tài sản
LN ròng
ROA (%)
Vốn chủ sở hữu
LN ròng
ROE (%)
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
Lịch sử GD
TK Đặt lệnh
NĐTNN
Ngày
Thay đổi giá
KL khớp lệnh
Tổng GTGD
17/05
39.8
2.6 (7.0%)
14,500
558,457,000
16/05
37.2
1.2 (3.3%)
720
26,144,000
15/05
36.0
1.9 (5.6%)
410
14,760,000
14/05
34.1
0.2 (0.6%)
2,300
78,430,000
13/05
33.9
-2.4 (-6.6%)
5,900
206,930,000
10/05
36.3
0.3 (0.8%)
700
25,350,000
09/05
36.0
0.0 (0.0%)
500
18,000,000
08/05
36.0
0.5 (1.4%)
6,690
238,520,000
07/05
35.5
-2.0 (-5.3%)
1,520
56,725,000
06/05
37.5
-0.4 (-1.1%)
1,010
37,931,000
Xem tất cả
Đơn vị GTGD: VNĐ
KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM 2013
Doanh thu
950 tỷ
Lợi nhuận trước thuế
75 tỷ
Lợi nhuận sau thuế
N/A
Cổ tức bằng tiền mặt
20 %
Cổ tức bằng cổ phiếu
N/A
Dự kiến tăng vốn lên
N/A
Xem chi tiết
Chi tiết phương án kinh doanh năm 2013
Thưởng 1.778.938 cp theo tỷ lệ 5:1
BÁO CÁO PHÂN TÍCH
Báo cáo Kinh tế tài chính tháng 04/2013 - CafeF
(10/05/2013)
Báo cáo Kinh tế tài chính quý 1/2013 - CafeF
(22/04/2013)
Báo cáo Kinh tế tài chính tháng 02/2013 - CafeF
(07/03/2013)
Xem tiếp
CTY CÙNG NGÀNH
Nguyên vật liệu / Bao bì
Mã CK
Sàn
Giá
EPS
P/E
BBS
HNX
8.9
(+0.0%)
2.2
4.1
BPC
HNX
8.4
(+0.0%)
2.3
3.6
BXH
HNX
4.8
(+0.0%)
2.0
2.4
DHC
HSX
7.1
(-1.4%)
0.1
121.2
HPB
HNX
10.9
(+3.8%)
3.4
3.2
INN
HNX
16.8
(+1.8%)
5.7
3.0
MCP
HSX
13.9
(-6.7%)
2.2
6.3
STP
HNX
9.0
(+0.0%)
1.5
6.2
VPK
HSX
32.1
(-1.2%)
5.2
6.2
<
1
>
Trang 1/1
EPS tương đương
P/E tương đương
Mã
Sàn
EPS
Giá
P/E
Vốn hóa TT (Tỷ đồng)
ABT
HSX
7.2
39.0
5.4
440.3
BMC
HSX
7.0
54.0
7.7
669.2
CZC
Upcom
7.3
2.9
0.4
0.0
DRC
HSX
6.4
35.4
5.5
2,796.9
HTC
HNX
6.8
20.0
2.9
94.5
NET
HNX
7.1
45.0
6.3
337.6
NTP
HNX
6.7
43.4
6.5
1,880.9
PJC
HNX
7.0
12.5
1.8
44.2
PVC
HNX
7.0
15.4
2.2
729.7
SAF
HNX
6.7
26.1
3.9
149.6
<
1
2
>
Trang 1/2 (Tổng số 13 công ty)
(EPS +/-0.5)
(PE +/-1.0)
(*) Lưu ý:
Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
[ Về đầu trang ]
Đối tác
HBSE
SHB
Techcombank
TPB
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô - Đầu tư
Hàng hóa - Nguyên liệu
Copyright 2007
- Công ty cổ phần truyền thông Việt Nam (VCCorp).
Tầng 16,17,18 - Toà nhà VTC online
Số 18 Tam Trinh, HBT, Hà Nội
Giấy phép số 218/GP-TTĐT; Cục QL phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ thông tin và truyền thông.
Ban biên tập CafeF, Tầng 18, tòa nhà VTC Online.
Số 18 Tam Trinh, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại: 04-39743410
Máy lẻ 295
. Fax: 04-39744082
Email:
info@cafef.vn
-
Đường dây nóng: 0922 096 886
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
Liên hệ quảng cáo :
Ms.Hoàng Anh
Mobile: 0983 286 664
Email:
doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH :
Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
Thỏa thuận chia sẻ nội dung
CafeBiz.vn
SanNhac.com
aFamily.vn
F319