TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SVI

 Công ty Cổ phần Bao bì Biên Hòa (HOSE)

Công ty Cổ phần Bao bì Biên Hòa
Trước năm 1975, Công ty cổ phần bao bì Biên Hoà được hình thành từ một nhà máy sản xuất bao bì carton nhỏ có thương hiệu là Sovi. Sau năm 1975, Nhà máy này được Nhà nước tiếp quản và chuyển thành doanh nghiệp quốc doanh được lấy tên là Nhà máy bao bì Biên Hòa. Tháng 9/2003, nhà máy chính thức chuyển sang hình thức công ty cổ phần, lấy tên là Công ty Cổ phần Bao bì Biên Hoà trực thuộc Tổng công ty Công nghiệp Thực phẩm Đồng Nai.
Cập nhật lúc 10:27 Thứ 4, 20/06/2018
42.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    42.5
  • Giá trần
    45.45
  • Giá sàn
    39.55
  • Giá mở cửa
    0
  • Giá cao nhất
    42.5
  • Giá thấp nhất
    42.5
  •  
  • GDNN (KL Mua)
    0
  • GDNN (KL Bán)
    0
  • Room NN còn lại
    41.03 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.96
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.96
  •        P/E :
    8.57
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    28.67
  • (**) Hệ số beta:
    0.04
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    14,229
  • KLCP đang niêm yết:
    12,832,437
  • KLCP đang lưu hành:
    12,832,437
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    545.38
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2018 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:22/12/2008
Với Khối lượng (cp):3,900,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):12.2
Ngày giao dịch cuối cùng:27/02/2012
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/03/2012
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 22.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,918,990
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 27/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 10/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 10/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/02/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/02/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
- 03/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/02/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/07/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/07/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/01/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 31/10/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/01/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/07/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 20/01/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 22/07/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2017 Quý 3-2017 Quý 4-2017 Quý 1-2018 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 375,858,099 385,817,231 452,118,795 427,334,839
Giá vốn hàng bán 327,302,436 341,996,042 403,415,764 383,863,961
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 48,555,663 43,799,352 48,703,032 43,467,308
Lợi nhuận tài chính -1,866,543 -1,394,602 -2,617,723 -2,129,241
Lợi nhuận khác 345,395 487,407 842,551 540,130
Tổng lợi nhuận trước thuế 22,880,678 20,963,795 18,743,029 18,023,194
Lợi nhuận sau thuế 18,261,711 16,771,036 14,311,863 14,393,562
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 18,261,711 16,771,036 14,311,863 14,393,562
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 579,444,583 608,582,793 687,069,459 643,660,475
Tổng tài sản 827,053,450 851,063,830 934,104,517 899,344,456
Nợ ngắn hạn 407,386,038 428,820,388 531,618,620 482,107,459
Tổng nợ 468,788,582 488,963,743 581,020,084 531,488,369
Vốn chủ sở hữu 358,264,868 362,100,087 353,084,433 367,856,087
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung