TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SJE

 Công ty Cổ phần Sông Đà 11 (HNX)

Công ty Cổ phần Sông Đà 11
Tiền thân của Công ty là Đội điện,nước thuộc Công ty Xây dựng Thủy điện Thác Bà từ năm 1961. Đến năm 2002, với việc phát triển, đa dạng hóa ngành nghề,Công ty được đổi tên thành Công ty Sông Đà 11 và đến ngày 17/08/2004, Công ty được chuyển từ Doanh nghiệp nhà nước thành Công ty cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh: xây lắp đường dây tải điện, trạm biến áp; xây dựng hệ thống cấp thoát nước; sản xuất kinh doanh các sản phẩm về cơ khí...
Đưa cp vào diện bị cảnh báo từ 6.4.2022 do Tổ chức kiểm toán có ý kiến kiểm toán ngoại trừ đối với BCTC năm 2021 của Công ty.
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 08/08/2022
29.1
  0 (0%)
Khối lượng
3,700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    29.1
  • Giá trần
    32
  • Giá sàn
    26.2
  • Giá mở cửa
    29.7
  • Giá cao nhất
    29.7
  • Giá thấp nhất
    29.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    58.27 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 14/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 38.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 17/03/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 09/09/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 10/01/2019: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:6, giá 15000 đ/cp
- 12/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 05/02/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 07/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/01/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/01/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 26/09/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/09/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 01/11/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 03/06/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 16/12/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/05/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.11
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.11
  •        P/E :
    13.80
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    25.62
  • (**) Hệ số beta:
    -0.34
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    13,344
  • KLCP đang niêm yết:
    18,310,001
  • KLCP đang lưu hành:
    21,971,826
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    639.38
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 264,814,309 129,585,441 181,542,202 204,972,370
Giá vốn hàng bán 199,874,457 74,120,496 129,646,602 136,919,478
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 64,939,852 55,464,945 51,895,600 68,052,891
Lợi nhuận tài chính -25,854,728 -23,209,330 -23,837,135 -22,009,578
Lợi nhuận khác 3,784,495 445,614 1,706,781 214,517
Tổng lợi nhuận trước thuế 4,782,897 19,463,065 12,653,047 31,953,969
Lợi nhuận sau thuế 3,738,808 18,317,793 9,346,172 30,673,433
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 507,252 15,026,921 3,542,349 27,250,478
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 725,650,305 670,102,774 704,008,518 636,651,319
Tổng tài sản 2,185,161,138 2,113,220,089 2,127,119,823 2,066,960,665
Nợ ngắn hạn 697,785,647 638,557,634 662,983,781 593,726,549
Tổng nợ 1,551,757,174 1,460,319,936 1,468,074,033 1,398,380,659
Vốn chủ sở hữu 633,403,964 652,900,153 659,045,790 668,580,006
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.