TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SHS

 Công ty Cổ phần Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội (HNX)

Công ty được cung cấp dịch vụ giao dịch ký quỹ
Công ty Cổ phần Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội
Công ty cổ phần chứng khoán Sài Gòn – Hà Nội (SHS) là một trong các công ty chứng khoán uy tín, có nhiều sản phẩm dịch vụ hỗ trợ khách hàng tối đa trong giao dịch mua bán cũng như các sản phẩm tài chính đa dạng. SHS sở hữu hệ thống phần mềm giao dịch chứng khoán trực tuyến SHPro (Home Trading System) hàng đầu thế giới với nhiều tính năng ưu việt.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
14.2
  0 (0%)
Khối lượng
6,545,565
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    14.2
  • Giá trần
    15.6
  • Giá sàn
    12.8
  • Giá mở cửa
    14.2
  • Giá cao nhất
    14.7
  • Giá thấp nhất
    14
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    100
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    82.85 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/06/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 40.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 41,062,996
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/04/2022: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 12000 đ/cp
- 14/10/2021: Phát hành cho CBCNV 4,000,000
- 23/08/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 13500 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 22/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 19/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/01/2019: Bán ưu đãi, tỷ lệ 3:2, giá 12000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4:1
- 18/05/2018: Phát hành riêng lẻ 5,395,674
- 25/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 24/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3,5%
- 15/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11.2%
- 21/08/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.50
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.96
  •        P/E :
    4.79
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.30
  • (**) Hệ số beta:
    1.00
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    7,558,390
  • KLCP đang niêm yết:
    325,265,027
  • KLCP đang lưu hành:
    650,530,054
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    9,237.53
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 594,915,857 567,922,756 1,142,771,056 685,726,380
Lợi nhuận tài chính -31,384,784 -37,916,067 -45,019,604 -47,894,947
Lợi nhuận khác 291,801 164,347 153,051 11,146
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 384,166,078 306,014,593 724,718,620 410,910,635
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 309,998,155 246,413,679 569,061,522 329,332,227
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 309,998,155 246,413,679 569,061,522 329,332,227
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 9,667,462,969 9,968,200,279 10,839,040,650 11,707,227,683
Tổng tài sản 9,733,704,675 10,031,334,726 10,910,883,600 11,774,991,758
Nợ ngắn hạn 4,547,504,637 5,208,564,211 4,204,719,054 4,684,115,121
Tổng nợ 5,384,133,729 5,909,388,229 4,855,303,932 5,347,403,868
Vốn chủ sở hữu 2,349,570,946 4,095,294,407 6,055,579,668 35,701,440,320
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.