tin mới

Thông tin giao dịch

SDD

 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Sông Đà (HNX)

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Sông Đà
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Sông Đà tiền thân là Chi nhánh Công ty Xây dựng Sông Đà II tại Sơn La, được thành lập tháng 6 năm 1996 với nhiệm vụ chính là xây dựng công trình công nghiệp và dân dụng; xây dựng thuỷ lợi bao gồm: đê, đập, hồ chứa nước, hệ thống tưới tiêu; xây lắp đường dây và trạm biến thế điện đến 220kV; sản xuất và lắp đặt kết cấu xây dựng và kết cấu cơ khí công trình; sản xuất kinh doanh vật tư và vật liệu xây dựng.
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 4, 07/12/2016
2.5
  0.1 (4.2%)
Khối lượng
4,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    2.4
  • Giá trần
    2.6
  • Giá sàn
    2.2
  • Giá mở cửa
    2.3
  • Giá cao nhất
    2.5
  • Giá thấp nhất
    2.2
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    48.90 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/E :
    599.65
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.30
  • (**) Hệ số beta:
    0.70
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    4,951
  • KLCP đang niêm yết:
    16,007,685
  • KLCP đang lưu hành:
    16,007,685
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    40.02
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2016 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 23/01/2008
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 49.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,650,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4-2015 Quý 1-2016 Quý 2-2016 Quý 3-2016 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và CCDV 21,043,286 19,835,532 29,293,231 5,306,358
Giá vốn hàng bán 18,933,620 17,883,659 19,883,147 2,453,705
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 2,109,666 1,951,874 9,410,084 2,852,653
Lợi nhuận tài chính -1,608,195 -934,268 -65,064 -2,494,031
Lợi nhuận khác 369,770 -3,612,155
Tổng lợi nhuận trước thuế 35,076 44,603 6,355 38,892
Lợi nhuận sau thuế 27,359 34,791 5,072 30,547
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 27,359 34,791 5,072 30,547
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 107,711,521 57,910,137 67,341,566 85,496,709
Tổng tài sản 373,040,360 369,063,346 392,263,895 395,301,710
Nợ ngắn hạn 89,777,688 79,706,094 90,441,093 88,432,870
Tổng nợ 208,033,691 204,141,097 227,337,097 230,374,873
Vốn chủ sở hữu 165,006,668 164,922,249 164,926,798 164,926,837
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung