TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SD2

 Công ty Cổ phần Sông Đà 2 (HNX)

Công ty Cổ phần Sông Đà 2
Công ty Cổ phần Sông Đà 2 tiền thân là Công ty Xây dựng dân dụng thuộc Tổng công ty Xây dựng Sông Đà, được thành lập ngày 18/02/1980. Ngày 30/11/2007, cổ phiếu của Công ty chính thức giao dịch tại Trung tâm giao dịch chứng khoán HN với mã SD2. Ngành nghề kinh doanh: đầu tư xây dựng công trình thủy điện, nhiệt điện; khai thác chế biến và mua bán khoáng sản; thi công cọc khoan nhồi, đóng ép cọc; kinh doanh nhà, đầu tư các dự án nhà ở...
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
6.8
  0 (0%)
Khối lượng
6,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    6.8
  • Giá trần
    7.4
  • Giá sàn
    6.2
  • Giá mở cửa
    6.9
  • Giá cao nhất
    6.9
  • Giá thấp nhất
    6.8
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    42.95 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/03/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 157.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 14/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 29/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 17/10/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 14/10/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 18/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 04/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 07/10/2010: Bán ưu đãi, tỷ lệ 3:2, giá 10k/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/06/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 23/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 21/05/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 10/07/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.99
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.99
  •        P/E :
    6.88
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.23
  • (**) Hệ số beta:
    0.78
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    6,170
  • KLCP đang niêm yết:
    14,423,536
  • KLCP đang lưu hành:
    14,423,536
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    98.08
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 81,719,065 59,390,204 35,920,723 41,126,944
Giá vốn hàng bán 58,655,462 49,551,948 29,717,706 36,093,973
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 23,063,603 9,838,256 6,203,017 5,032,972
Lợi nhuận tài chính -2,109,674 -931,016 -1,173,255 -559,033
Lợi nhuận khác 969,292 3,801,099 -62,815 -47,052
Tổng lợi nhuận trước thuế 15,400,655 879,927 554,528 839,253
Lợi nhuận sau thuế 12,117,910 -35,375 1,979,728 183,707
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 12,117,910 -35,375 1,979,728 183,707
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 462,689,615 450,775,764 440,247,360 443,864,182
Tổng tài sản 497,388,174 484,779,719 472,096,812 473,731,020
Nợ ngắn hạn 319,751,560 306,565,705 293,664,214 293,311,112
Tổng nợ 323,140,791 310,567,712 295,905,078 297,305,578
Vốn chủ sở hữu 174,247,382 174,212,007 176,191,735 176,425,441
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.