TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SCJ

 Công ty Cổ phần Xi măng Sài Sơn (UpCOM)

Công ty Cổ phần Xi măng Sài Sơn
Công ty Cổ phần Xi măng Sài Sơn tiền thân là Xí nghiệp Xi măng Sài Sơn được thành lập từ ngày 28/11/1958 dưới sự quản lý của Tổng cục Hậu cần Quân đội nhân dân Việt Nam. Phạm vi lĩnh vực hoạt động của Công ty bao gồm: Sản xuất và kinh doanh xi măng, clinker, vật liệu xây dựng, xây lắp các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi; san lấp mặt bằng; kinh doanh bất động sản, dịch vụ du lịch.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 24/06/2022
4
  -0.1 (-2.44%)
Khối lượng
11,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    4.1
  • Giá trần
    4.7
  • Giá sàn
    3.5
  • Giá mở cửa
    4.2
  • Giá cao nhất
    4.2
  • Giá thấp nhất
    4
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.72 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:19/09/2007
Với Khối lượng (cp):2,774,200
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):82.4
Ngày giao dịch cuối cùng:20/05/2019
Ngày giao dịch đầu tiên: 27/05/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 3.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 19,516,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 03/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 13/08/2014: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
- 08/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/09/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 06/03/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.31
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.31
  •        P/E :
    13.11
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.40
  • (**) Hệ số beta:
    0.06
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    28,471
  • KLCP đang niêm yết:
    37,839,000
  • KLCP đang lưu hành:
    37,839,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    151.36
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 310,372,602 286,576,010 332,466,393 212,927,459
Giá vốn hàng bán 269,813,872 248,602,991 299,086,340 177,546,989
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 40,547,911 37,954,455 33,380,053 35,380,470
Lợi nhuận tài chính -23,509,448 -25,610,463 -24,856,019 -23,495,841
Lợi nhuận khác -167,588 164,613 -1,240,936 -67,099
Tổng lợi nhuận trước thuế 10,920,392 2,058,654 1,089,416 765,418
Lợi nhuận sau thuế 8,736,314 1,646,923 547,971 612,335
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 8,736,314 1,646,923 547,971 612,335
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 365,913,657 336,419,419 300,679,160 423,824,628
Tổng tài sản 2,114,971,663 2,069,362,837 2,037,840,465 2,135,533,076
Nợ ngắn hạn 606,197,083 584,878,828 585,736,430 772,568,829
Tổng nợ 1,639,412,730 1,592,121,890 1,560,051,546 1,666,155,276
Vốn chủ sở hữu 475,558,934 477,240,947 477,788,918 469,377,800
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.