TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SCI

 Công ty Cổ phần SCI E&C (HNX)

Công ty Cổ phần SCI E&C
Công ty Cổ phần SCI E&C là đơn vị chuyên thi công xây lắp các công trình thủy điện, nhiệt điện, điện mặt trời, hạ tầng kỹ thuật công nghiệp, giao thông, công trình trên sông trên biển...
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 27/05/2022
15.3
  0.1 (0.66%)
Khối lượng
54,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    15.2
  • Giá trần
    16.7
  • Giá sàn
    13.7
  • Giá mở cửa
    15
  • Giá cao nhất
    15.4
  • Giá thấp nhất
    15
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    -1.27 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:30/06/2014
Với Khối lượng (cp):5,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):10.0
Ngày giao dịch cuối cùng:24/12/2015
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/01/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 25/12/2020: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
                           Phát hành cho CBCNV 10,000
- 25/06/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 19/07/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 20/01/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 12/05/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:85, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    5.32
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    5.32
  •        P/E :
    2.71
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.82
  • (**) Hệ số beta:
    -0.01
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    83,510
  • KLCP đang niêm yết:
    25,409,847
  • KLCP đang lưu hành:
    25,409,847
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    365.90
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,014,329,891 1,316,316,023 1,544,831,302 6,296,070,160
Giá vốn hàng bán 941,017,048 1,197,455,871 1,153,848,968 6,037,040,552
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 73,312,843 118,860,152 390,909,868 259,029,608
Lợi nhuận tài chính -18,819,056 -28,956,212 -68,666,300 5,097,333
Lợi nhuận khác 584,495 -1,771,446 -1,054,280 1,149,746
Tổng lợi nhuận trước thuế 26,288,355 52,461,991 229,685,375 168,366,751
Lợi nhuận sau thuế 20,990,748 41,957,696 183,726,137 135,221,733
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 20,990,748 41,957,696 183,726,137 135,221,733
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 754,750,907 835,088,458 2,482,285,441 1,808,909,669
Tổng tài sản 942,037,939 1,020,798,942 2,754,800,815 2,131,072,892
Nợ ngắn hạn 743,118,117 753,285,097 2,197,168,879 1,551,234,563
Tổng nợ 784,925,960 822,736,897 2,374,850,835 1,678,237,219
Vốn chủ sở hữu 157,111,979 198,062,045 379,949,980 452,835,673
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.