TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

S99

 Công ty Cổ phần SCI (HNX)

Công ty Cổ phần SCI
Công ty cổ phần SCI (trước đây là Công ty cổ phần Sông Đà 909) tiền thân là Xí nghiệp Sông Đà 903 - thuộc Công ty Sông Đà 9 - Tổng Công ty Sông Đà được thành lập ngày 20/11/1998. Ngành nghề kinh doanh: nhận thầu thi công các công trình dân dụng, công nghiệp, xây dựng thủy điện, bưu điện, công trình thủy lợi,... nhận thầu thi công bằng phương pháp khoan nổ mìn; sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng; kinh doanh xuất nhập khẩu thiết bị công nghệ xây dựng...
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 2, 15/10/2018
6.8
  0.1 (1.5%)
Khối lượng
48,400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    6.7
  • Giá trần
    7.3
  • Giá sàn
    6.1
  • Giá mở cửa
    6.8
  • Giá cao nhất
    7
  • Giá thấp nhất
    6.8
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    48.25 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.47
  • (**) Hệ số beta:
    1.67
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    61,585
  • KLCP đang niêm yết:
    38,849,139
  • KLCP đang lưu hành:
    38,849,139
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    260.29
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 29.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 500,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 17/10/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 04/07/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 30/01/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:2, giá 10000 đ/cp
- 27/06/2012: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2017 Quý 4-2017 Quý 1-2018 Quý 2-2018 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 122,265,816 280,972,897,123 155,656,575 157,076,956
Giá vốn hàng bán 117,097,595 269,924,785,119 141,104,438 125,803,863
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 5,168,221 11,048,112,004 14,552,136 31,273,093
Lợi nhuận tài chính -5,065,941 -4,855,914,765 4,584,044 2,889,293
Lợi nhuận khác -222,507 292,173,972 -64,524 633,689
Tổng lợi nhuận trước thuế -9,706,932 -6,480,306,497 9,120,328 23,793,335
Lợi nhuận sau thuế -17,673,268 -5,128,244,339 7,179,347 18,910,931
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -14,068,841 -1,752,801,561 7,295,517 12,765,137
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 747,005,292,947 635,678,251 739,628,706
Tổng tài sản 1,585,357,192,769 1,606,588,803 1,774,029,036
Nợ ngắn hạn 532,355,148,614 605,982,213 655,396,069
Tổng nợ 962,137,379,802 974,942,503 1,124,550,290
Vốn chủ sở hữu 623,219,812,967 631,646,300 649,478,745
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung