TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

RHC

 Công ty Cổ phần Thủy điện Ry Ninh II

Hủy tự nguyện để sáp nhập vào CTCP Thủy điện Cần Đơn
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 10/12/2013
19.8
  0.2 (1.02%)
Khối lượng
600
  • Giá tham chiếu
    19.6
  • Giá trần
    21.5
  • Giá sàn
    17.7
  • Giá mở cửa
    0
  • Giá cao nhất
    19.6
  • Giá thấp nhất
    19.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    130
  • KL Bán
    60
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    42.31 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:15/06/2006
Với Khối lượng (cp):3,200,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):45.0
Ngày giao dịch cuối cùng:11/12/2013
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 05/09/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 11/10/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 18/07/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/07/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 11/05/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    Infinity
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.45
  • (**) Hệ số beta:
    0.53
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    5,070
  • KLCP đang niêm yết:
    5,120,000
  • KLCP đang lưu hành:
    5,120,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    101.38
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4-2012 Quý 1-2013 Quý 2-2013
(Đã soát xét)
(Đã soát xét)
Quý 3-2013 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 15,657,161 3,381,824 7,054,768 17,728,159
Giá vốn hàng bán 4,430,198 1,930,684 2,515,100 6,795,603
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 11,226,963 1,451,140 4,539,668 10,932,556
Lợi nhuận tài chính -1,807,596 -1,016,525 -1,827,850 -1,766,795
Lợi nhuận khác -47,986 -100,208 -80,300 -92,101
Tổng lợi nhuận trước thuế 6,109,942 -1,777,627 141,941 6,996,149
Lợi nhuận sau thuế 5,785,380 -1,777,627 145,318 6,641,285
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 5,847,876 -1,777,627 147,860 6,642,980
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 36,047,294 35,472,967 52,203,519 57,961,999
Tổng tài sản 140,033,751 139,315,931 160,706,552 169,158,127
Nợ ngắn hạn 37,817,144 45,420,528 72,668,716 69,024,030
Tổng nợ 46,361,347 46,920,528 77,066,466 78,839,505
Vốn chủ sở hữu 81,245,437 79,838,212 70,375,245 79,078,716
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.