TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

RCL

 Công ty Cổ phần Địa ốc Chợ Lớn (HNX)

Công ty Cổ phần Địa ốc Chợ Lớn
Công ty Cổ phần Địa ốc Chợ Lớn (Cho Lon RES) được thành lập từ việc cổ phần hóa Doanh nghiệp Nhà nước là Công ty Xây dựng và Dịch vụ nhà Quận 8 theo Quyết định số 5828/QĐ-UB ngày 31/12/2003 của Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh. Trong hơn 20 năm qua, công ty đã được Nhà nước tặng Huân chương lao động hạng ba, Huân chương lao động hạng nhì, nhiều bằng khen của Chính phủ và Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh...
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 01/07/2022
15.8
  -0.2 (-1.25%)
Khối lượng
500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    16
  • Giá trần
    17.6
  • Giá sàn
    14.4
  • Giá mở cửa
    15.8
  • Giá cao nhất
    15.8
  • Giá thấp nhất
    15.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.97 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 14/06/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 181.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 15/06/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 09/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 19/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 04/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 19/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 13/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 03/01/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 16/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 15/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 14/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 20/07/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 15000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 25/02/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 06/10/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 20/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 18/09/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 19/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 26/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 19/03/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 15/01/2013: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
- 15/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/09/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 14/09/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 22/03/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/03/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.36
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.24
  •        P/E :
    12.75
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    22.98
  • (**) Hệ số beta:
    0.34
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    210
  • KLCP đang niêm yết:
    12,598,930
  • KLCP đang lưu hành:
    13,858,714
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    218.97
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 49,016,040 19,244,139 33,405,043 21,392,527
Giá vốn hàng bán 37,890,847 14,088,548 25,328,872 16,138,084
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 11,125,192 5,155,591 8,076,171 5,254,443
Lợi nhuận tài chính 836,437 -22,108 328,480 -17,202
Lợi nhuận khác 4,974,761 -1
Tổng lợi nhuận trước thuế 6,020,612 2,199,463 9,443,967 2,222,756
Lợi nhuận sau thuế 4,876,686 1,747,570 8,780,056 1,765,605
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 4,876,686 1,747,570 8,780,056 1,765,605
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 425,097,742 413,172,940 393,830,677 355,032,877
Tổng tài sản 600,048,589 585,853,714 563,256,375 523,334,617
Nợ ngắn hạn 322,789,519 306,847,074 275,559,784 233,872,422
Tổng nợ 322,789,519 306,847,074 275,559,784 233,872,422
Vốn chủ sở hữu 277,259,070 279,006,640 287,696,591 289,462,196
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.