MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PVI

 Công ty Cổ phần PVI (HNX)

Công ty Cổ phần PVI
Thành lập năm 1996, Tổng công ty Cổ phần Bảo hiểm Dầu khí Việt Nam (PVI) phát triển từ một công ty bảo hiểm nội bộ thuộc Tổng công ty Dầu khí Việt Nam (nay là Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam - PVN) trở thành nhà bảo hiểm công nghiệp số một Việt Nam, dẫn đầu trong các lĩnh vực trọng yếu của thị trường bảo hiểm như Năng lượng (chiếm thị phần tuyệt đối), Hàng hải, Tài sản – Kỹ thuật... và quan trọng hơn, PVI đang sẵn sàng hướng tới trở thành một Định chế Tài chính – Bảo hiểm quốc tế.
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 06/02/2023
49.2
  -0.6 (-1.2%)
Khối lượng
29,522
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    49.8
  • Giá trần
    54.7
  • Giá sàn
    44.9
  • Giá mở cửa
    49.5
  • Giá cao nhất
    49.5
  • Giá thấp nhất
    49
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    2,300
  • GT Mua
    0.11 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    40.41 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 10/08/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 91.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 50,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/08/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 33%
- 14/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 28.5%
- 04/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22.5%
- 09/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 14/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 28%
- 14/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 19/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 23/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 30/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 27/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 10/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.11
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.11
  •        P/E :
    15.84
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    31.76
  • (**) Hệ số beta:
    0.58
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    44,783
  • KLCP đang niêm yết:
    234,241,867
  • KLCP đang lưu hành:
    234,241,867
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    11,524.70
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2021 Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,501,552,484 3,910,211,356 3,116,948,919 2,910,573,900
Giá vốn hàng bán 1,031,818,166 1,214,570,961 1,342,389,670 1,291,700,666
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 223,127,523 265,980,238 238,758,968 291,173,192
Lợi nhuận tài chính 216,993,156 159,295,473 162,855,892 195,690,866
Lợi nhuận khác -12,212,248 3,285,085 100,421 2,187,481
Tổng lợi nhuận trước thuế 109,021,772 287,804,494 235,424,769 320,931,597
Lợi nhuận sau thuế 69,103,880 226,340,711 200,040,600 274,823,078
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 58,844,940 213,528,675 188,336,087 266,676,911
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 21,124,917,906 22,738,183,118 23,174,224,770 21,373,048,538
Tổng tài sản 24,289,851,934 26,092,178,467 26,515,549,044 25,900,706,750
Nợ ngắn hạn 16,373,233,386 17,957,175,014 18,241,492,569 18,124,414,628
Tổng nợ 16,439,917,837 18,028,099,433 18,310,863,721 18,193,859,486
Vốn chủ sở hữu 7,849,934,097 8,064,079,034 8,204,685,323 7,706,847,264
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.