TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PVG

 Công ty Cổ phần Kinh doanh LPG Việt Nam (HNX)

Công ty Cổ phần Kinh doanh LPG Việt Nam
Là thành viên của Tập Đoàn Đầu Khí Quốc gia Việt Nam, PVGAS NORTH tự hào được thừa kế và phát triển các giá trị cốt lõi trong triết lý Kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp của Tập Đoàn. Công ty khẳng định vị thế dẫn đầu trong lĩnh vực kinh doanh các sản phẩm khí, đem lại hạnh phúc tới mọi nhà, thâm nhập và hỗ trợ mọi ngành công nghiệp, bảo vệ môi trường, phát triển bền vững và vươn mình ra biển lớn
Cập nhật:
11:17 Thứ 5, 18/08/2022
10.5
  -0.1 (-0.94%)
Khối lượng
44,200
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    10.6
  • Giá trần
    11.6
  • Giá sàn
    9.6
  • Giá mở cửa
    10.6
  • Giá cao nhất
    10.6
  • Giá thấp nhất
    10.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.03 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 07/01/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 26,617,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 02/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 23/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/05/2019: Phát hành riêng lẻ 8,780,150
- 16/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 03/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 20/03/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 06/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 13/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 06/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10.5%
- 06/05/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.27
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.27
  •        P/E :
    38.79
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.40
  • (**) Hệ số beta:
    0.72
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    287,172
  • KLCP đang niêm yết:
    36,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    36,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    386.90
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 820,804,213 986,587,974 1,075,286,722 1,214,115,447
Giá vốn hàng bán 705,315,229 899,532,821 969,597,314 1,125,701,305
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 115,484,940 87,047,249 105,689,408 88,414,143
Lợi nhuận tài chính 4,304,992 4,872,645 7,014,329 6,707,375
Lợi nhuận khác 140,099 -14,397 168,752 1,057,485
Tổng lợi nhuận trước thuế 6,064,386 2,275,587 4,073,920 3,758,443
Lợi nhuận sau thuế 4,851,508 885,587 2,201,306 3,006,754
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 4,851,508 885,587 2,201,306 3,006,754
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 923,074,930 1,023,194,622 1,279,393,156 1,192,246,004
Tổng tài sản 1,524,236,325 1,612,287,195 1,858,868,243 1,770,957,471
Nợ ngắn hạn 914,501,480 995,780,956 1,233,062,743 1,118,733,179
Tổng nợ 1,032,163,941 1,119,329,224 1,363,708,967 1,271,984,250
Vốn chủ sở hữu 492,072,384 492,957,971 495,159,276 498,973,222
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.