CafeF
CafeBiz
Bảng giá điện tử
Danh mục đầu tư
Đăng ký
|
Đăng nhập
Dữ liệu
Đọc nhanh
CafeF
Tin mới
22:43
VNL, VNT, SBC: KQKD hợp nhất quý I/2013
22:26
OGC: Chi phí hoạt động tăng vọt, lãi quý 1 bằng 6% cùng kỳ 2012
22:08
Giá cao su giảm mạnh, cơ hội vàng cho các doanh nghiệp săm lốp?
21:56
Sáng mai (20/5), khai mạc kỳ họp thứ 5 Quốc hội khoá XIII
21:18
Bộ trưởng Y tế trả lời về chính sách bảo hiểm y tế toàn dân
VN-Index:
GTGD :
tỷ VNĐ
HNX-Index:
GTGD :
tỷ VNĐ
Video
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô
Hàng hóa - Nguyên liệu
Dữ liệu
Top 200
Năng lượng - Tài nguyên
Nông - thủy sản
Kim loại
Vật liệu xây dựng
Hàng tiêu dùng
Tin tức
Dự án
Bản đồ
Tiện ích
Video
Tin mới
Lịch sự kiện thị trường
Tỷ lệ ký quỹ cổ phiếu
Hợp nhất PVFC - WesternBank
KQKD quý 1 năm 2013
Global Witness cáo buộc HAGL phá rừng
Thông tin giao dịch
CafeF.vn
>
Dữ liệu
PVG
Công ty Cổ phần Kinh doanh Khí hóa lỏng Miền Bắc (HNX)
Cổ phiếu
được
giao dịch ký quỹ theo Công văn 3240/UBCK-QLKD ngày 05/10/2011 của UBCK
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 6, 17/05/2013
7.6
-0.1 (-1.3%)
Đóng cửa
Giá tham chiếu
7.7
Giá mở cửa
7.7
Giá cao nhất
7.7
Giá thấp nhất
7.6
Giá đóng cửa
7.6
Khối lượng
9,000
GD ròng NĐTNN
0
Room NN còn lại
85.8 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
(*)
EPS cơ bản
(nghìn đồng):
1.01
EPS pha loãng
(nghìn đồng):
1.01
P/E :
7.52
Giá trị sổ sách /cp
(nghìn đồng):
15.04
(**) Hệ số beta:
1.38
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
59,600
KLCP đang niêm yết:
27,719,850
KLCP đang lưu hành:
27,719,850
Vốn hóa thị trường
(tỷ đồng):
210.67
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2013 |
Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên |
Xem cách tính
Xem đồ thị kỹ thuật
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Xem khớp lệnh theo từng lô
đv KLg: 1 cp
1 ngày
|
1 tuần
|
1 tháng
|
3 tháng
|
6 tháng
1 năm
|
3 năm
|
tất cả
Ngày giao dịch đầu tiên:
07/01/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
11.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
26,617,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
-
20/03/2013
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
-
06/06/2012
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
-
13/05/2011
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
-
22/02/2011
: Phát hành cho CBCNV 1,057,850
-
02/11/2010
: Phát hành qua đấu giá 45,000
-
06/05/2010
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10.5%
-
06/05/2009
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
-
15/08/2008
: Phát hành cho CBCNV 270,000
Phát hành riêng lẻ 9,333,172
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
Tra cứu dữ liệu lịch sử
Tra cứu GD cổ đông lớn & cổ đông nội bộ
Báo lỗi dữ liệu
Xem tất cả
Tin tức - Sự kiện
PVG: Kết quả ĐHCĐ thường niên năm 2013 lần 1
(25/04/2013 16:31)
PVG: 22/3 ĐKCC nhận cổ tức bằng tiền 8% và họp ĐHCĐ
(12/03/2013 12:45)
PVG: LNST công ty mẹ năm 2012 đạt 37 tỷ đồng, giảm mạnh so với cùng kỳ
(30/01/2013 11:33)
PVG: Báo cáo quản trị công ty năm 2012
(30/01/2013 09:13)
GAS và ngành kinh doanh khí đốt
(27/01/2013 00:00)
Splendora xây dựng hệ thống gas trung tâm quy mô 1.500m2
(02/12/2012 21:31)
<< Trước
Sau >>
Lọc tin
:
Tất cả
|
Trả cổ tức - Chốt quyền
|
Tình hình SXKD & Phân tích khác
|
Tăng vốn - Cổ phiếu quỹ
|
GD cổ đông lớn & Cổ đông nội bộ
|
Thay đổi nhân sự
Hồ sơ công ty
Thông tin tài chính
Thông tin cơ bản
Ban lãnh đạo và sở hữu
Cty con & liên kết
Tải BCTC
Theo quý
|
Theo năm
(1.000 VNĐ)
Chỉ tiêu
Trước
Sau
Quý 2-2012
(Đã soát xét)
Quý 3-2012
Quý 4-2012
Quý 1-2013
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu (*)
1,051,476,330
817,037,414
1,068,681,133
1,012,999,497
Tổng lợi nhuận trước thuế
-6,585,162
19,814,043
15,262,246
9,272,578
Lợi nhuận thuần từ HĐKD
-10,170,262
18,861,840
12,683,629
9,232,322
Lợi nhuận ròng (**)
-5,314,918
13,637,519
12,509,837
7,165,360
Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
Lãi gộp từ HĐ tài chính
Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
744,352,719
836,030,844
693,076,042
794,019,268
Tổng tài sản
1,328,860,995
1,427,041,071
1,283,140,218
1,368,976,362
Nợ ngắn hạn
589,497,685
671,063,444
521,264,637
750,283,378
Tổng nợ
941,711,590
1,022,499,057
872,938,954
951,642,281
Vốn chủ sở hữu
386,781,047
404,542,014
409,944,892
416,770,718
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)
Đánh giá hiệu quả
4 quý gần nhất
|
4 năm gần nhất
Tổng tài sản
LN ròng
ROA (%)
Vốn chủ sở hữu
LN ròng
ROE (%)
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
Lịch sử GD
TK Đặt lệnh
NĐTNN
Ngày
Thay đổi giá
KL khớp lệnh
Tổng GTGD
17/05
7.6
-0.1 (-1.3%)
9,000
69,020,000
16/05
7.7
0.0 (0.0%)
11,500
87,870,000
15/05
7.7
0.0 (0.0%)
46,800
359,930,000
14/05
7.7
0.0 (0.0%)
123,500
935,710,000
13/05
7.7
-0.1 (-1.3%)
52,000
401,420,000
10/05
7.8
0.0 (0.0%)
32,400
252,580,000
09/05
7.8
0.1 (1.3%)
48,900
382,580,000
08/05
7.7
0.0 (0.0%)
40,900
312,460,000
07/05
7.7
-0.2 (-2.5%)
74,600
580,050,000
06/05
7.9
0.3 (3.9%)
156,400
1,222,350,000
Xem tất cả
Đơn vị GTGD: VNĐ
KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM 2013
Doanh thu
3,422 tỷ
Lợi nhuận trước thuế
36.71 tỷ
Lợi nhuận sau thuế
27.53 tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt
8.5 %
Cổ tức bằng cổ phiếu
N/A
Dự kiến tăng vốn lên
N/A
Xem chi tiết
Chi tiết phương án kinh doanh năm 2013
BÁO CÁO PHÂN TÍCH
Báo cáo Kinh tế tài chính tháng 04/2013 - CafeF
(10/05/2013)
Báo cáo Kinh tế tài chính quý 1/2013 - CafeF
(22/04/2013)
Báo cáo Kinh tế tài chính tháng 02/2013 - CafeF
(07/03/2013)
Xem tiếp
CTY CÙNG NGÀNH
Năng lượng / Kinh doanh sản phẩm khí đốt
Mã CK
Sàn
Giá
EPS
P/E
ASP
HSX
4.5
(+0.0%)
1.1
4.1
CNG
HSX
29.7
(-1.0%)
5.8
5.1
GAS
HSX
54.5
(-0.9%)
5.2
10.5
MTG
HSX
3.5
(+2.9%)
0.2
14.5
PCG
HNX
4.6
(-9.8%)
0.3
14.9
PGC
HSX
8.9
(+1.1%)
2.9
3.1
PGD
HSX
31.2
(+0.6%)
5.3
5.9
PGS
HNX
17.8
(+1.7%)
4.0
4.5
VMG
HNX
4.3
(+0.0%)
-0.3
-12.9
<
1
>
Trang 1/1
EPS tương đương
P/E tương đương
Mã
Sàn
EPS
Giá
P/E
Vốn hóa TT (Tỷ đồng)
AAM
HSX
0.9
23.0
24.4
198.7
ABB
OTC
0.8
-
-
0.0
APC
HSX
1.1
10.3
9.1
117.8
ASP
HSX
1.1
4.5
4.1
102.7
BAOVIETBANK
OTC
0.6
-
-
0.0
BCC
HNX
0.7
4.9
6.8
478.3
BCE
HSX
1.3
7.8
6.0
234.0
BDB
HNX
0.6
7.5
13.6
8.4
BIC
HSX
1.3
9.3
7.2
604.5
BID
HSX
1.1
-
-
0.0
<
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
>
Trang 1/16 (Tổng số 159 công ty)
(EPS +/-0.5)
(PE +/-1.0)
TỶ LỆ KÝ QUỸ
CTCK
Margin (%)
Áp dụng từ ngày
MSBS (CK Maritime Bank)
40
16/10/2012
APEC (CK Châu Á - Thái Bình Dương)
40
28/08/2012
HSC (CK Tp.HCM)
60
07/01/2013
MBS (CK MB)
80
27/12/2012
(*) Lưu ý:
Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
[ Về đầu trang ]
Đối tác
HBSE
SHB
Techcombank
TPB
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô - Đầu tư
Hàng hóa - Nguyên liệu
Copyright 2007
- Công ty cổ phần truyền thông Việt Nam (VCCorp).
Tầng 16,17,18 - Toà nhà VTC online
Số 18 Tam Trinh, HBT, Hà Nội
Giấy phép số 218/GP-TTĐT; Cục QL phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ thông tin và truyền thông.
Ban biên tập CafeF, Tầng 18, tòa nhà VTC Online.
Số 18 Tam Trinh, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại: 04-39743410
Máy lẻ 295
. Fax: 04-39744082
Email:
info@cafef.vn
-
Đường dây nóng: 0922 096 886
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
Liên hệ quảng cáo :
Ms.Hoàng Anh
Mobile: 0983 286 664
Email:
doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH :
Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
Thỏa thuận chia sẻ nội dung
CafeBiz.vn
SanNhac.com
aFamily.vn
F319