TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PSW

 Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ (HNX)

Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ
Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ được thành lập ngày 08/07/2004 với khu vực thị trường được giao quản lý gồm 12 tỉnh/thành phố từ Tiền Giang đến Cà Mau với nhiệm vụ cung cấp các sản phẩm phân bón, nông dược ổn định, kịp thời, tin cậy, giá hợp lý kèm theo các giải pháp giúp sử dụng hiệu quả sản phẩm, đồng thời đảm bảo hiệu quả kinh doanh, góp phần phát triển bền vững nông nghiệp ĐBSCL
Cập nhật:
12:19 Thứ 5, 11/08/2022
13
  -0.1 (-0.76%)
Khối lượng
18,200
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    13.1
  • Giá trần
    14.4
  • Giá sàn
    11.8
  • Giá mở cửa
    12.9
  • Giá cao nhất
    13.3
  • Giá thấp nhất
    12.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.08 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/07/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 17,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 13/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 13/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 11/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 22/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 26/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 04/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 27/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 16/10/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.39
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.39
  •        P/E :
    3.87
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.01
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    33,244
  • KLCP đang niêm yết:
    17,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    17,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    222.70
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 569,192,965 1,139,239,865 836,093,476 760,702,021
Giá vốn hàng bán 529,446,151 1,097,815,824 803,576,864 738,930,103
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 36,450,764 38,401,821 25,025,174 18,562,641
Lợi nhuận tài chính 596,163 1,259,484 387,195 245,647
Lợi nhuận khác 332,310 4,658,437 212,489
Tổng lợi nhuận trước thuế 29,221,721 20,220,829 14,558,334 8,040,488
Lợi nhuận sau thuế 23,377,377 16,100,341 11,646,667 6,432,391
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 23,377,377 16,100,341 11,646,667 6,432,391
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 312,075,599 335,300,182 434,743,921 299,138,030
Tổng tài sản 333,738,528 356,909,953 455,848,796 319,783,341
Nợ ngắn hạn 111,974,364 122,291,627 210,978,518 98,667,150
Tổng nợ 111,974,364 122,291,627 210,978,518 98,667,150
Vốn chủ sở hữu 221,764,164 234,618,325 244,870,278 221,116,191
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.