TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PSW

 Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ (HNX)

Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ
Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ được thành lập ngày 08/07/2004 với khu vực thị trường được giao quản lý gồm 12 tỉnh/thành phố từ Tiền Giang đến Cà Mau với nhiệm vụ cung cấp các sản phẩm phân bón, nông dược ổn định, kịp thời, tin cậy, giá hợp lý kèm theo các giải pháp giúp sử dụng hiệu quả sản phẩm, đồng thời đảm bảo hiệu quả kinh doanh, góp phần phát triển bền vững nông nghiệp ĐBSCL
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 10/08/2022
13.1
  0 (0%)
Khối lượng
14,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    13.1
  • Giá trần
    14.4
  • Giá sàn
    11.8
  • Giá mở cửa
    13.1
  • Giá cao nhất
    13.2
  • Giá thấp nhất
    13
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.08 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/07/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 17,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 13/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 13/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 11/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 22/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 26/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 04/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 27/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 16/10/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.39
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.39
  •        P/E :
    3.87
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.01
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    33,244
  • KLCP đang niêm yết:
    17,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    17,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    222.70
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.