TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PRE

 Tổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm PVI (HNX)

Tổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm PVI
Tổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm PVI hướng tới mở rộng, chiếm lĩnh và tối đa hóa hiệu quả khai thác dịch vụ tái bảo hiểm trong nước; nâng cao năng lực khai thác dịch vụ tái bảo hiểm nước ngoài; đa dạng hóa các dịch vụ tư vấn, giám định rủi ro, xây dựng PVIRe trở thành công ty tái bảo hiểm dẫn đầu thị trường trong nước và là thương hiệu uy tín trong khu vực, đem lại các dịch vụ tốt nhất cho các đối tác, khách hàng và lợi ích cao nhất cho các cổ đông.
Cập nhật:
09:52 Thứ 3, 09/08/2022
19.2
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    19.2
  • Giá trần
    21.1
  • Giá sàn
    17.3
  • Giá mở cửa
    19.2
  • Giá cao nhất
    19.2
  • Giá thấp nhất
    19.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    99.62 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/12/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 19.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 72,800,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 22/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 16/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 19/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 04/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.00
  •        P/E :
    9.59
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    n/a
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,491
  • KLCP đang niêm yết:
    72,800,000
  • KLCP đang lưu hành:
    72,800,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,397.76
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2020 Quý 1-2021 Quý 2-2021 Quý 3-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu 709,142,610 285,348,042 245,069,651 285,202,701
Doanh thu thuần HĐKD bảo hiểm 621,565,717 252,730,438 218,264,952 256,869,920
Lợi nhuận từ HĐKD bảo hiểm 80,588,147 24,213,539 21,928,384 15,840,540
Lợi nhuận từ hoạt động tài chính 72,862,642 24,960,905 22,661,193 24,338,068
Tổng lợi nhuận trước thuế 133,062,650 40,354,148 40,629,087 32,810,648
Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ 106,466,484 32,036,606 32,468,655 26,245,432
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 3,720,740,570 4,115,926,438 3,791,475,697 4,041,710,177
Tổng tài sản 4,526,100,944 4,636,104,149 4,787,162,786 4,876,248,944
Nợ ngắn hạn 3,623,639,638 3,727,442,473 3,857,724,474 3,971,525,200
Tổng nợ 3,623,639,638 3,727,442,473 3,857,724,474 3,971,525,200
Vốn chủ sở hữu 902,461,305 908,661,676 929,438,312 904,723,743
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.