TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PPY

 Công ty cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên (HNX)

Công ty cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên
Thực hiện lộ trình cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, Công ty Cổ phần Vật tư tổng hợp Phú Yên – tiền thân của Công ty TNHH một thành viên Vật tư tổng hợp Phú Yên – chính thức đi vào hoạt động theo Điều lệ tổ chức và hoạt động của doanh nghiệp được Đại hội đồng cổ đông thành lập thông qua ngày 21/12/2009. Lĩnh vực kinh doanh: bán buôn, bán lẻ xăng dầu tại Phú Yên, Bình Định, Khánh Hòa, Gia Lai và Đắc Lắc.
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 15/08/2022
12
  0.7 (6.19%)
Khối lượng
5,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    11.3
  • Giá trần
    12.4
  • Giá sàn
    10.2
  • Giá mở cửa
    11.4
  • Giá cao nhất
    12
  • Giá thấp nhất
    11.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.78 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 02/03/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,240,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 13/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.5%
- 08/01/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
- 02/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 15/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 04/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 16/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.03
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.03
  •        P/E :
    5.90
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.19
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    4,830
  • KLCP đang niêm yết:
    8,651,926
  • KLCP đang lưu hành:
    8,651,926
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    103.82
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 418,358,196 599,544,494 827,499,362 1,252,790,137
Giá vốn hàng bán 388,695,563 572,142,826 792,005,070 1,196,123,102
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 29,662,633 27,401,667 35,494,292 56,667,035
Lợi nhuận tài chính 73,885 331,950 829,428 839,440
Lợi nhuận khác 2,792,626 3,821,788 30,344 338,750
Tổng lợi nhuận trước thuế 5,339,664 1,052,341 2,503,302 13,605,327
Lợi nhuận sau thuế 4,330,088 189,249 2,076,775 10,996,287
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 4,330,088 189,249 2,076,775 10,996,287
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 137,022,363 128,439,461 215,217,256 321,125,240
Tổng tài sản 266,663,782 260,397,850 348,306,762 466,481,183
Nợ ngắn hạn 122,119,887 95,288,848 196,449,799 303,748,403
Tổng nợ 129,207,336 122,752,155 208,859,445 317,770,413
Vốn chủ sở hữu 137,456,446 137,645,695 139,447,318 148,710,770
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.