TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PPE

 Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư PP Enterprise (HNX)

Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư PP Enterprise
PV Power Engineering được thành lập tháng 10 năm 2007 với các cổ đông sáng lập bao gồm:Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam; Công ty CP Tư vấn Xây dựng Điện 2;Công ty CP Đầu tư và Quản lý nguồn điện Việt Nam.PV Power Engineering định hướng trở thành công ty Tư vấn thiết kế chuyên ngành trong lĩnh vực tư vấn thiết kế thủy điện, nhiệt điện, phong điện năng động và hiệu quả nhất đối với Chủ đầu tư.
Duy trì diện bị cảnh báo do LNST chưa pp tại ngày 31.12.2021 là số âm.
Cập nhật:
09:02 Thứ 5, 30/06/2022
14.2
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    14.2
  • Giá trần
    15.6
  • Giá sàn
    12.8
  • Giá mở cửa
    14.2
  • Giá cao nhất
    14.2
  • Giá thấp nhất
    14.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.72 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/09/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 8.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.42
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.42
  •        P/E :
    34.10
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    4.28
  • (**) Hệ số beta:
    -0.42
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    10
  • KLCP đang niêm yết:
    2,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    2,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    28.40
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,723,484 768,545 1,859,682
Giá vốn hàng bán 2,400,000 1,200,000 1,451,774
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 323,484 -431,455 407,908
Lợi nhuận tài chính 135 285 150 49
Lợi nhuận khác -1,590
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,196,343 -556,872 193,250 49
Lợi nhuận sau thuế 1,196,343 -556,872 193,250 49
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,196,343 -556,872 193,250 49
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 17,693,627 18,712,823 18,413,143 16,670,152
Tổng tài sản 17,693,627 18,712,823 18,413,143 16,670,152
Nợ ngắn hạn 8,778,969 10,355,037 9,862,107 8,119,067
Tổng nợ 8,778,969 10,355,037 9,862,107 8,119,067
Vốn chủ sở hữu 8,914,658 8,357,786 8,551,036 8,551,085
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.