TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PMB

 Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc (HNX)

Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc
Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí (tiền thân là Công ty Phân đạm và Hóa chất Dầu khí) là đơn vị thành viên của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, được thành lập theo Quyết định số 02/2003/QĐ-VPCP ngày 28/03/2003 của Bộ trưởng – Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ, bắt đầu đi vào hoạt động từ ngày 19/01/2004. Từ ngày 31/8/2007, Công ty Phân đạm và Hóa chất Dầu khí chính thức chuyển đổi trở thành Công ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Dầu khí và vận hành theo mô hình công ty cổ phần
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 12/08/2022
15.8
  0.2 (1.28%)
Khối lượng
48,900
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    15.6
  • Giá trần
    17.1
  • Giá sàn
    14.1
  • Giá mở cửa
    15.9
  • Giá cao nhất
    15.9
  • Giá thấp nhất
    15.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.62 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 07/10/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 12,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 17/08/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 23/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 13/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 21/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 09/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.62
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.62
  •        P/E :
    4.37
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.69
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    19,900
  • KLCP đang niêm yết:
    12,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    12,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    189.60
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 534,108,241 607,516,634 740,539,796 797,234,851
Giá vốn hàng bán 505,414,870 574,587,086 700,368,380 752,877,884
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 22,639,192 37,636,605 22,890,812 30,319,475
Lợi nhuận tài chính 407,581 273,393 44,723 -15,901
Lợi nhuận khác 382,038 5,326,023 9,950 1,662
Tổng lợi nhuận trước thuế 9,216,268 20,440,985 9,754,342 14,966,474
Lợi nhuận sau thuế 7,373,015 16,233,753 7,803,474 11,973,179
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 7,373,015 16,233,753 7,803,474 11,973,179
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 266,736,614 213,779,952 284,897,785 225,700,084
Tổng tài sản 281,610,539 229,402,299 297,211,827 236,373,970
Nợ ngắn hạn 130,970,162 67,186,025 127,192,079 60,117,746
Tổng nợ 130,970,162 67,186,025 127,192,079 60,117,746
Vốn chủ sở hữu 150,640,377 162,216,274 170,019,747 176,256,224
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.