CafeF
CafeBiz
Bảng giá điện tử
Danh mục đầu tư
Đăng ký
|
Đăng nhập
Dữ liệu
Đọc nhanh
CafeF
Tin mới
09:29
Điện máy Trần Anh khuyến mãi mập mờ
09:08
Thuế chống bán phá giá cá tra đã tăng 65%: Có nên bỏ thị trường Mỹ?
09:06
Thêm BBC và VFG làm công ty liên kết, Q1/2013 SSI lãi hợp nhất 160 tỷ đồng
09:00
VXB: 31/05 ĐKCC nhận cổ tức bằng tiền 15%
08:56
Bộ Tài Chính: Nên dừng hoạt động tạm nhập tái xuất đường
VN-Index:
GTGD :
tỷ VNĐ
HNX-Index:
GTGD :
tỷ VNĐ
Video
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô
Hàng hóa - Nguyên liệu
Dữ liệu
Top 200
Năng lượng - Tài nguyên
Nông - thủy sản
Kim loại
Vật liệu xây dựng
Hàng tiêu dùng
Tin tức
Dự án
Bản đồ
Tiện ích
Video
Tin mới
Lịch sự kiện thị trường
Tỷ lệ ký quỹ cổ phiếu
Hợp nhất PVFC - WesternBank
KQKD quý 1 năm 2013
Global Witness cáo buộc HAGL phá rừng
Thông tin giao dịch
CafeF.vn
>
Dữ liệu
PLC
Công ty Cổ phần Hoá dầu Petrolimex (HNX)
Cổ phiếu
được
giao dịch ký quỹ theo Công văn 3240/UBCK-QLKD ngày 05/10/2011 của UBCK
Cập nhật lúc 09:33 Thứ 4, 22/05/2013
17.2
0.2 (1.2%)
Đang giao dịch
Giá tham chiếu
17.0
Giá mở cửa
17.0
Giá cao nhất
17.2
Giá thấp nhất
17.0
Giá đóng cửa
17.2
Khối lượng
2,200
GDNN (KL Mua)
0
Room NN còn lại
96.3 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
(*)
EPS cơ bản
(nghìn đồng):
3.77
EPS pha loãng
(nghìn đồng):
3.77
P/E :
4.51
Giá trị sổ sách /cp
(nghìn đồng):
17.18
(**) Hệ số beta:
0.49
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
41,730
KLCP đang niêm yết:
60,239,378
KLCP đang lưu hành:
60,244,844
Vốn hóa thị trường
(tỷ đồng):
1,024.16
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2013 |
Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên |
Xem cách tính
Xem đồ thị kỹ thuật
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Xem khớp lệnh theo từng lô
đv KLg: 1 cp
1 ngày
|
1 tuần
|
1 tháng
|
3 tháng
|
6 tháng
1 năm
|
3 năm
|
tất cả
Ngày giao dịch đầu tiên:
27/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
65.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
15,000,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
-
10/10/2012
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
-
07/06/2012
: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
-
11/11/2011
: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
-
28/06/2011
: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4:1
-
29/12/2010
: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
-
22/09/2010
: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
-
30/06/2010
: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4:1
-
18/09/2009
: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:25
-
03/08/2009
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
-
08/12/2008
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12.5%
-
05/06/2008
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
-
21/02/2008
: Phát hành qua đấu giá 71,100
-
11/12/2007
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
-
08/08/2007
: Phát hành qua đấu giá 1,056,100
-
13/06/2007
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
-
24/01/2007
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
Tra cứu dữ liệu lịch sử
Tra cứu GD cổ đông lớn & cổ đông nội bộ
Báo lỗi dữ liệu
Xem tất cả
Tin tức - Sự kiện
PLC: Đính chính lại TM 21-BCTC hợp nhất 2012 đã được kiểm toán
(10/05/2013 17:29)
PLC: Trần Thị Minh Hà - Trưởng Ban kiểm soát - đã mua 5.000 CP
(09/05/2013 18:14)
PLC lãi ròng hơn 46 tỷ đồng quý 1, giảm 6,42% so với cùng kỳ
(06/05/2013 06:58)
PLC: Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên 2013
(04/05/2013 12:41)
PLC: Năm 2013 lên kế hoạch lãi sau thuế trên 177 tỷ đồng, tăng 5% so cùng kỳ
(23/04/2013 20:00)
PLC: Bà Trần Thị Minh Hà - Trưởng Ban kiểm soát đăng ký mua 5.000 CP
(18/04/2013 18:13)
<< Trước
Sau >>
Lọc tin
:
Tất cả
|
Trả cổ tức - Chốt quyền
|
Tình hình SXKD & Phân tích khác
|
Tăng vốn - Cổ phiếu quỹ
|
GD cổ đông lớn & Cổ đông nội bộ
|
Thay đổi nhân sự
Hồ sơ công ty
Thông tin tài chính
Thông tin cơ bản
Ban lãnh đạo và sở hữu
Cty con & liên kết
Tải BCTC
Theo quý
|
Theo năm
(1.000 VNĐ)
Chỉ tiêu
Trước
Sau
Quý 2-2012
(Đã soát xét)
Quý 3-2012
Quý 4-2012
Quý 1-2013
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*)
1,524,048,045
1,432,347,151
1,645,594,348
1,398,763,293
Tổng lợi nhuận trước thuế
69,325,963
37,510,897
54,745,092
62,381,545
Lợi nhuận thuần từ HĐKD
69,092,318
36,574,958
48,929,759
62,273,824
Lợi nhuận ròng(**)
51,783,449
28,072,110
39,522,677
46,334,997
Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
Lãi gộp từ HĐ tài chính
Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
2,068,430,853
2,204,349,296
2,060,436,989
2,011,392,636
Tổng tài sản
2,460,106,977
2,601,699,789
2,465,692,491
2,427,922,580
Nợ ngắn hạn
1,415,809,439
1,535,073,400
1,467,146,015
1,386,600,608
Tổng nợ
1,433,788,381
1,549,421,617
1,476,979,516
1,392,942,108
Vốn chủ sở hữu
1,026,318,596
1,052,278,172
988,712,975
1,034,980,471
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)
Đánh giá hiệu quả
4 quý gần nhất
|
4 năm gần nhất
Tổng tài sản
LN ròng
ROA (%)
Vốn chủ sở hữu
LN ròng
ROE (%)
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
Lịch sử GD
TK Đặt lệnh
NĐTNN
Ngày
Thay đổi giá
KL khớp lệnh
Tổng GTGD
21/05
17.0
0.0 (0.0%)
72,900
1,245,170,000
20/05
17.0
0.2 (1.2%)
42,200
711,910,000
17/05
16.8
0.2 (1.2%)
29,700
497,275,000
16/05
16.6
0.1 (0.6%)
45,400
752,744,700
15/05
16.5
0.1 (0.6%)
36,400
601,230,000
14/05
16.4
0.0 (0.0%)
48,500
792,920,000
13/05
16.4
0.1 (0.6%)
70,100
1,148,030,000
10/05
16.3
-0.2 (-1.2%)
28,100
460,028,700
09/05
16.5
0.0 (0.0%)
7,700
128,355,500
08/05
16.5
0.2 (1.2%)
36,300
593,477,000
Xem tất cả
Đơn vị GTGD: VNĐ
KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM 2012
Doanh thu
6,891.4 tỷ
Lợi nhuận trước thuế
352.04 tỷ
Lợi nhuận sau thuế
264.03 tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt
15 %
Cổ tức bằng cổ phiếu
N/A
Dự kiến tăng vốn lên
N/A
Xem chi tiết
Chi tiết phương án kinh doanh năm 2012
BÁO CÁO PHÂN TÍCH
Báo cáo Kinh tế tài chính tháng 04/2013 - CafeF
(10/05/2013)
Báo cáo Kinh tế tài chính quý 1/2013 - CafeF
(22/04/2013)
Báo cáo Kinh tế tài chính tháng 02/2013 - CafeF
(07/03/2013)
Xem tiếp
EPS tương đương
P/E tương đương
Mã
Sàn
EPS
Giá
P/E
Vốn hóa TT (Tỷ đồng)
ACE
Upcom
3.4
11.5
3.4
0.0
ARM
HNX
4.0
22.5
5.7
53.9
BHS
HSX
3.9
16.8
4.3
519.7
BTT
HSX
3.3
25.0
7.5
263.9
C32
HSX
3.8
14.3
3.7
152.3
CI5
Upcom
3.8
10.0
2.6
0.0
CII
HSX
3.7
20.4
5.5
2,197.3
CMS
HNX
3.4
11.0
3.3
54.0
CPC
HNX
3.3
14.1
4.3
59.9
D2D
HSX
3.7
16.8
4.6
181.1
<
1
2
3
4
5
>
Trang 1/5 (Tổng số 48 công ty)
(EPS +/-0.5)
(PE +/-1.0)
TỶ LỆ KÝ QUỸ
CTCK
Margin (%)
Áp dụng từ ngày
VNDS (CK VNDirect)
30
05/02/2012
MSBS (CK Maritime Bank)
35
16/10/2012
APEC (CK Châu Á - Thái Bình Dương)
40
28/08/2012
TVSI (CK Tân Việt)
60
21/11/2011
HSC (CK Tp.HCM)
60
07/01/2013
FPTS (CK FPT)
70
19/10/2011
CTS (CK VietinBank)
80
13/11/2012
(*) Lưu ý:
Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
[ Về đầu trang ]
Đối tác
HBSE
SHB
Techcombank
TPB
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô - Đầu tư
Hàng hóa - Nguyên liệu
Copyright 2007
- Công ty cổ phần truyền thông Việt Nam (VCCorp).
Tầng 16,17,18 - Toà nhà VTC online
Số 18 Tam Trinh, HBT, Hà Nội
Giấy phép số 218/GP-TTĐT; Cục QL phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ thông tin và truyền thông.
Ban biên tập CafeF, Tầng 18, tòa nhà VTC Online.
Số 18 Tam Trinh, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại: 04-39743410
Máy lẻ 295
. Fax: 04-39744082
Email:
info@cafef.vn
-
Đường dây nóng: 0922 096 886
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
Liên hệ quảng cáo :
Ms.Hoàng Anh
Mobile: 0983 286 664
Email:
doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH :
Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
Thỏa thuận chia sẻ nội dung
CafeBiz.vn
SanNhac.com
aFamily.vn
F319