TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PDB

 Công ty Cổ phần Tập đoàn đầu tư DIN Capital (HNX)

Công ty Cổ phần Tập đoàn đầu tư DIN Capital
Công ty cổ phần Tập đoàn đầu tư DIN Capital tiền thân là Xí nghiệp Bêtông Dinco - trực thuộc Công ty cổ phần Dinco, được thành lập năm 2007, ngành nghề sản xuất kinh doanh chính là sản xuất bê tông thương phẩm chất lượng cao phục vụ cho nhu cầu xây dựng tại thành phố Đà Nẵng và các tỉnh thành khác trên cả nước.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 12/08/2022
16.5
  0.2 (1.23%)
Khối lượng
2,400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    16.3
  • Giá trần
    17.9
  • Giá sàn
    14.7
  • Giá mở cửa
    16
  • Giá cao nhất
    16.5
  • Giá thấp nhất
    16
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.87 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 03/08/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 16.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,100,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 24/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/07/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 22/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 25/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.45
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.45
  •        P/E :
    36.57
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.00
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    11,782
  • KLCP đang niêm yết:
    8,909,981
  • KLCP đang lưu hành:
    8,909,981
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    147.01
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 43,409,635 53,270,484 56,693,908 81,664,194
Giá vốn hàng bán 39,669,481 49,643,039 51,898,313 71,910,647
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 3,740,153 3,627,445 4,795,596 9,753,547
Lợi nhuận tài chính -428,349 -2,153,829 -347,565 -621,429
Lợi nhuận khác 118,599 851,191 -46,633 265,905
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,612,143 -3,819,978 1,791,217 5,547,089
Lợi nhuận sau thuế 1,152,968 -3,819,978 1,697,571 4,563,549
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,149,344 -3,386,652 1,699,884 4,557,303
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 183,426,620 144,218,760 144,527,559 174,368,457
Tổng tài sản 258,902,009 227,319,243 224,256,327 253,557,633
Nợ ngắn hạn 111,597,597 79,196,025 81,646,904 105,874,341
Tổng nợ 119,758,610 90,241,866 86,028,957 110,766,714
Vốn chủ sở hữu 139,143,399 137,077,377 138,227,370 142,790,919
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.