MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NDX

 Công ty Cổ phần Xây lắp Phát triển Nhà Đà Nẵng (HNX)

Công ty Cổ phần Xây lắp Phát triển Nhà Đà Nẵng
Công ty Cổ phần Xây lắp Phát triển Nhà Đà Nẵng là đơn vị được hình thành từ Xí nghiệp Công trình Giao thông và Xây dựng trực thuộc Công ty Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng, thực hiện Cổ phần hóa theo Quyết định của UBND Thành phố Đà Nẵng. Ngành nghề sản xuất chính: xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi; xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, khu công nghiệp; ...
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 30/01/2023
6.3
  0.2 (3.28%)
Khối lượng
18,010
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    6.1
  • Giá trần
    6.7
  • Giá sàn
    5.5
  • Giá mở cửa
    6.1
  • Giá cao nhất
    6.3
  • Giá thấp nhất
    6.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    42.16 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 17/07/2013
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,120,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 17/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 30/10/2020: Phát hành riêng lẻ 3,900,000
- 14/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 22/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/06/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 16/06/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 04/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 25/11/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10.23:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 18/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/08/2014: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.94
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.94
  •        P/E :
    6.70
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.40
  • (**) Hệ số beta:
    -0.16
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    5,031
  • KLCP đang niêm yết:
    9,987,557
  • KLCP đang lưu hành:
    9,587,557
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    60.40
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 16,113,595 56,667,864 68,740,453 142,905,726
Giá vốn hàng bán 14,766,104 50,168,529 62,504,120 132,265,272
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,347,491 6,499,335 6,236,332 10,640,454
Lợi nhuận tài chính 3,500,423 -3,653,160 845,164 1,784,503
Lợi nhuận khác 108,160 -7,733 -22,909 -1,160,105
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,914,594 1,713,930 5,930,303 7,771,319
Lợi nhuận sau thuế 3,042,339 1,494,126 4,685,061 5,881,752
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,151,872 1,580,993 4,784,406 6,046,729
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 84,491,941 105,998,175 110,697,421 164,154,579
Tổng tài sản 170,967,671 191,150,503 195,334,566 247,605,827
Nợ ngắn hạn 29,494,948 46,956,501 53,211,115 105,057,379
Tổng nợ 45,137,826 62,629,049 66,543,021 117,606,334
Vốn chủ sở hữu 125,829,845 128,521,454 128,791,545 129,999,494
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.