TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NDX

 Công ty Cổ phần Xây lắp Phát triển Nhà Đà Nẵng (HNX)

Công ty Cổ phần Xây lắp Phát triển Nhà Đà Nẵng
Công ty Cổ phần Xây lắp Phát triển Nhà Đà Nẵng là đơn vị được hình thành từ Xí nghiệp Công trình Giao thông và Xây dựng trực thuộc Công ty Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng, thực hiện Cổ phần hóa theo Quyết định của UBND Thành phố Đà Nẵng. Ngành nghề sản xuất chính: xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi; xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, khu công nghiệp; ...
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
7.4
  0.2 (2.78%)
Khối lượng
13,700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    7.2
  • Giá trần
    7.9
  • Giá sàn
    6.5
  • Giá mở cửa
    7.3
  • Giá cao nhất
    7.4
  • Giá thấp nhất
    7.3
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    47.86 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 17/07/2013
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,120,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 17/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 30/10/2020: Phát hành riêng lẻ 3,900,000
- 14/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 22/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/06/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 16/06/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 04/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 25/11/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10.23:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 18/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/08/2014: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.81
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.81
  •        P/E :
    9.14
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.22
  • (**) Hệ số beta:
    -0.16
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    38,070
  • KLCP đang niêm yết:
    9,987,557
  • KLCP đang lưu hành:
    9,587,557
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    70.95
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 40,525,168 18,314,202 34,487,873 16,113,595
Giá vốn hàng bán 36,869,852 18,071,504 32,877,067 14,766,104
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 3,655,316 242,698 1,610,806 1,347,491
Lợi nhuận tài chính 2,007,064 1,734,944 -801,585 3,500,423
Lợi nhuận khác -12,731 792 -53,358 108,160
Tổng lợi nhuận trước thuế 4,619,312 1,263,049 -74,472 3,914,594
Lợi nhuận sau thuế 3,718,396 945,327 -181,861 3,042,339
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,847,057 1,105,473 -343,317 3,151,872
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 118,136,899 113,862,845 121,177,705 84,491,941
Tổng tài sản 208,714,783 203,043,606 209,195,757 170,967,671
Nợ ngắn hạn 67,722,247 62,524,134 70,273,655 29,494,948
Tổng nợ 84,788,913 78,982,843 85,880,124 45,137,826
Vốn chủ sở hữu 123,925,870 124,060,764 123,315,633 125,829,845
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.