MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NBW

 Công ty Cổ phần Cấp nước Nhà Bè (HNX)

Công ty Cổ phần Cấp nước Nhà Bè
Công ty Cổ phần Cấp nước Nhà Bè được thành lập trên cơ sở cổ phần hóa Chi nhánh Cấp nước Nhà Bè trực thuộc Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn theo quyết định số 6659/QĐ-UBND ngày 30/12/2005 của Ủy ban Nhân dân TP. HCM. Ngành nghề kinh doanh: quản lý phát triển hệ thống cấp nước; cung ứng, kinh doanh nước sạch cho nhu cầu tiêu dùng và sản xuất; tư vấn xây dựng công trình cấp thoát nước...
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 03/02/2023
16.2
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    16.2
  • Giá trần
    17.8
  • Giá sàn
    14.6
  • Giá mở cửa
    16.2
  • Giá cao nhất
    16.2
  • Giá thấp nhất
    16.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    20.71 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:04/05/2010
Với Khối lượng (cp):10,900,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):50.0
Ngày giao dịch cuối cùng:09/11/2017
Ngày giao dịch đầu tiên: 14/11/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 20.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,900,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 17/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 31/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 29/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 29/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 29/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 07/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 30/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 13/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 20/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 09/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 18/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 27/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.90
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.90
  •        P/E :
    8.51
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.26
  • (**) Hệ số beta:
    -0.02
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    21
  • KLCP đang niêm yết:
    10,900,000
  • KLCP đang lưu hành:
    10,900,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    176.58
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 194,198,979 220,995,748 218,498,821 219,736,424
Giá vốn hàng bán 142,176,309 149,623,586 153,683,123 140,810,628
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 52,022,670 71,372,162 64,815,697 78,925,796
Lợi nhuận tài chính 124,120 210,827 489,707 1,158,497
Lợi nhuận khác 26,941 15,618 46,291 21,251
Tổng lợi nhuận trước thuế 6,168,367 7,007,927 6,538,387 7,237,778
Lợi nhuận sau thuế 4,934,693 5,606,341 4,742,671 5,472,326
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 4,934,693 5,606,341 4,742,671 5,472,326
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 132,131,374 137,563,007 135,071,302 154,847,365
Tổng tài sản 279,288,191 284,825,051 281,264,221 301,161,006
Nợ ngắn hạn 105,139,715 122,911,665 114,608,163 118,921,672
Tổng nợ 105,484,715 123,256,665 114,953,163 119,266,672
Vốn chủ sở hữu 173,803,475 161,568,387 166,311,057 181,894,333
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.