TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

MHL

 Công ty Cổ phần Minh Hữu Liên (HNX)

Công ty Cổ phần Minh Hữu Liên
Năm 2007, Công ty Cổ phần Minh Hữu Liên được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 6,5 tỷ đồng và quy mô nhà xưởng với diện tích là 8.131,8 m2. Công ty chuyên sản xuất các sản phẩm mang tính tiện dụng cao với nguyên liệu từ sắt thép phục vụ cho nhu cầu vận chuyển, dân dụng thích hợp sử dụng cho gia đình, công ty, nhà máy, bệnh viện và trường học.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 10/08/2022
6.9
  -0.3 (-4.17%)
Khối lượng
3,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    7.2
  • Giá trần
    7.9
  • Giá sàn
    6.5
  • Giá mở cửa
    7
  • Giá cao nhất
    7
  • Giá thấp nhất
    6.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    600
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.54 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/11/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 18.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/06/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 28/04/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 25/06/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 25:1
- 05/10/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 30/06/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.13
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.13
  •        P/E :
    52.79
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.10
  • (**) Hệ số beta:
    0.12
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    5,507
  • KLCP đang niêm yết:
    5,430,923
  • KLCP đang lưu hành:
    5,288,623
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    36.49
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Quý 3-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 85,787,591 93,080,829 221,569,352 73,072,424
Giá vốn hàng bán 97,006,327 89,014,383 183,522,961 65,247,035
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -11,218,736 4,066,445 38,046,391 7,825,389
Lợi nhuận tài chính -2,353,585 -2,170,691 -1,758,144 -1,443,165
Lợi nhuận khác 665,160 269,605 81,338 172,839
Tổng lợi nhuận trước thuế -20,835,411 -5,224,114 29,705,189 759,299
Lợi nhuận sau thuế -20,835,411 -5,224,114 25,991,467 759,299
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -20,835,411 -5,224,114 25,991,467 759,299
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 164,372,274 137,390,006 222,895,050 249,700,353
Tổng tài sản 230,108,043 200,728,226 289,815,538 314,443,275
Nợ ngắn hạn 168,877,559 142,175,544 205,271,389 225,374,686
Tổng nợ 190,823,454 169,121,440 232,217,285 255,720,581
Vốn chủ sở hữu 39,284,588 31,606,786 57,598,253 58,722,693
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.