MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

MED

 Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (HNX)

Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex
Sau hơn 20 năm phấn đấu theo định hướng tăng cường sản xuất công nghiệp, CTCP Dược Trung ương Mediplantex đã sản xuất nhiều sản phẩm với chất lượng tốt, đủ sức cạnh tranh trong nước và xuất khẩu ra một số quốc gia khác. Công ty luôn đứng vững và phát triển với vai trò là một công ty đầu ngành trong lĩnh vực sản xuất và phân phối dược phẩm, đóng góp tích cực cho sự nghiệp chăm sóc sức khỏe nhân dân và phát triển kinh tế xã hội của đất nước.
Cập nhật:
11:35 Thứ 6, 03/02/2023
21.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    21.5
  • Giá trần
    23.6
  • Giá sàn
    19.4
  • Giá mở cửa
    21.5
  • Giá cao nhất
    21.5
  • Giá thấp nhất
    21.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.02 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/03/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 49.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,280,095
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 25/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
- 14/12/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 25000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 14/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 05/07/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/06/2012: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4:1
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    25.58
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,780
  • KLCP đang niêm yết:
    12,410,000
  • KLCP đang lưu hành:
    12,410,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    266.82
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 78,595,967 97,902,738 108,695,924 116,380,502
Giá vốn hàng bán 62,930,612 76,977,281 88,385,824 93,192,927
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 15,664,663 20,378,015 20,012,278 23,039,061
Lợi nhuận tài chính -621,408 -735,383 -470,682 1,077,340
Lợi nhuận khác -1,613,585 -15,574 -133 2,422,000
Tổng lợi nhuận trước thuế -4,997,815 3,504,880 4,303,090 5,436,912
Lợi nhuận sau thuế -4,997,815 3,424,322 3,409,257 4,194,703
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -4,997,815 3,424,322 3,409,257 4,194,703
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 501,243,299 514,023,721 545,445,168 458,473,759
Tổng tài sản 667,285,917 702,173,854 741,456,719 698,487,194
Nợ ngắn hạn 506,635,988 385,000,677 423,977,176 376,485,624
Tổng nợ 506,635,988 385,000,677 423,977,176 376,485,624
Vốn chủ sở hữu 160,649,930 317,173,176 317,479,543 322,001,571
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.