TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

MED

 Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (HNX)

Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex
Sau hơn 20 năm phấn đấu theo định hướng tăng cường sản xuất công nghiệp, CTCP Dược Trung ương Mediplantex đã sản xuất nhiều sản phẩm với chất lượng tốt, đủ sức cạnh tranh trong nước và xuất khẩu ra một số quốc gia khác. Công ty luôn đứng vững và phát triển với vai trò là một công ty đầu ngành trong lĩnh vực sản xuất và phân phối dược phẩm, đóng góp tích cực cho sự nghiệp chăm sóc sức khỏe nhân dân và phát triển kinh tế xã hội của đất nước.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 18/01/2022
28
  -0.3 (-1.06%)
Khối lượng
10,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    28.3
  • Giá trần
    31.1
  • Giá sàn
    25.5
  • Giá mở cửa
    28.3
  • Giá cao nhất
    28.3
  • Giá thấp nhất
    28
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    -0.02 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/03/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 49.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,280,095
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/12/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 25000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 14/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 05/07/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/06/2012: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4:1
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.89
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.12
  •        P/E :
    13.35
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    25.92
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,881
  • KLCP đang niêm yết:
    6,280,095
  • KLCP đang lưu hành:
    12,560,190
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    355.45
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4-2020 Quý 1-2021 Quý 2-2021 Quý 3-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 134,881,292 99,882,106 98,255,797 79,242,568
Giá vốn hàng bán 102,933,719 75,208,127 78,722,323 62,488,367
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 31,697,657 24,474,844 19,142,872 16,709,483
Lợi nhuận tài chính -18,482 -714,492 -160,381 -486,608
Lợi nhuận khác 37,423 445,223 -765,608 10,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 14,456,796 5,048,594 1,039,980 2,323,588
Lợi nhuận sau thuế 11,543,986 4,014,401 667,941 1,821,266
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 11,543,986 4,014,401 667,941 1,821,266
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 412,014,173 472,255,898 446,620,998 420,185,245
Tổng tài sản 522,515,424 583,590,468 572,441,908 546,730,996
Nợ ngắn hạn 341,014,653 397,787,543 405,398,042 378,111,674
Tổng nợ 341,014,653 397,787,543 405,398,042 378,111,674
Vốn chủ sở hữu 181,500,771 185,802,925 167,043,866 168,619,322
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung