TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

MCF

 CTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm (HNX)

CTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm
Ngày 9/12/2004 Bộ trưởng Bộ Nông Nghiệp và phát triển Nông thôn đã ra quyết định về việc chuyển bộ phận Doanh nghiệp Nhà nước Xí nghiệp Xây lắp Cơ khí Nông nghiệp thành Công ty cổ phần với tên gọi đầy đủ là Công ty Cổ phần Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm, viết tắt là MECOFOOD. Ngành nghề kinh doanh của công ty: sản xuất, chế biến, kinh doanh xuất nhập khẩu và tiêu thụ nội địa các mặt hàng về lương thức, thực phẩm, nông sản; sản xuất kinh doanh máy móc thiết bị chế biến lương thực, thực phẩm...
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 01/07/2022
9.6
  0.4 (4.35%)
Khối lượng
100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    9.2
  • Giá trần
    10.1
  • Giá sàn
    8.3
  • Giá mở cửa
    9.6
  • Giá cao nhất
    9.6
  • Giá thấp nhất
    9.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    42.61 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 14/02/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 17.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 17/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.8%
- 17/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.68%
- 08/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.05%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100000:347
- 16/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 08/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11.44%
- 07/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10.6%
- 16/04/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 12/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16.13%
- 25/02/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.1%
- 19/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15.9%
- 27/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4,96%
- 18/01/2012: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1,0657, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:22
- 08/04/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4,586%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.07
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.07
  •        P/E :
    8.99
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.50
  • (**) Hệ số beta:
    -0.44
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    8,470
  • KLCP đang niêm yết:
    10,777,838
  • KLCP đang lưu hành:
    10,777,838
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    103.47
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 106,239,973 96,173,657 135,908,914 118,253,815
Giá vốn hàng bán 94,683,656 85,369,094 120,726,646 101,743,251
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 11,548,008 10,804,562 15,182,268 16,278,364
Lợi nhuận tài chính -1,988,421 -1,738,517 -1,205,900 -1,107,879
Lợi nhuận khác 3,164,224 120,271 688,307 81,023
Tổng lợi nhuận trước thuế 6,223,587 876,037 4,216,766 3,077,210
Lợi nhuận sau thuế 4,992,790 699,429 3,356,083 2,466,873
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 4,992,790 699,429 3,356,083 2,466,873
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 254,532,684 212,087,190 182,286,245 247,117,499
Tổng tài sản 304,902,792 260,597,559 228,781,412 292,089,636
Nợ ngắn hạn 187,077,572 142,100,510 106,955,880 167,824,831
Tổng nợ 187,347,572 142,370,510 107,225,880 168,094,831
Vốn chủ sở hữu 117,555,220 118,227,049 121,555,532 123,994,805
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.