TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

MCC

 Công ty Cổ phần Gạch ngói cao cấp (HNX)

Công ty Cổ phần Gạch ngói cao cấp
Công ty Cổ Phần Gạch Ngói Cao Cấp tiền thân là một đợn vị trực thuộc Công ty Vật Liệu Và Xây Dựng Bình Dương (M&C), bắt đầu ra riêng và họat động dưới hình thức công ty cổ phần từ tháng 12/2006. Ngành nghề kinh doanh chủ yếu của Công ty là chuyên Sản xuất Gạch ngói đất sét nung và khai thác kinh doanh đất sét sản xuất gạch ngói.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
10.2
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10.2
  • Giá trần
    11.2
  • Giá sàn
    9.2
  • Giá mở cửa
    10.2
  • Giá cao nhất
    10.2
  • Giá thấp nhất
    10.2
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.92 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/04/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 30.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,668,300
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 05/04/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.5%
- 17/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 23/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 28/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 16/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 04/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 07/06/2016: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:75
- 09/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
- 11/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 05/11/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 28/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 25/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 29/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 25/08/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.80
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.80
  •        P/E :
    12.77
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.63
  • (**) Hệ số beta:
    0.01
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    5,016,124
  • KLCP đang lưu hành:
    4,986,173
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    50.86
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 14,533,419 5,930,866 13,392,696 15,428,601
Giá vốn hàng bán 11,435,520 5,097,544 10,308,615 11,637,560
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 3,097,899 833,322 3,084,081 3,791,042
Lợi nhuận tài chính -88,358 -111,793 -109,080 -72,312
Lợi nhuận khác 59,091 26,011 -14,373
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,378,966 -114,237 1,113,867 2,408,895
Lợi nhuận sau thuế 1,103,173 -91,390 1,042,325 1,927,116
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,103,173 -91,390 1,042,325 1,927,116
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 26,853,932 28,895,249 26,878,547 27,403,362
Tổng tài sản 95,159,697 96,830,397 93,633,346 94,177,042
Nợ ngắn hạn 24,011,420 25,959,659 21,867,112 20,464,724
Tổng nợ 24,728,899 26,678,669 22,599,575 21,216,156
Vốn chủ sở hữu 70,430,799 70,151,728 71,033,770 72,960,886
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.