TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

LM7

 Công ty Cổ phần Lilama 7 (HNX)

Công ty Cổ phần Lilama 7
Công ty cổ phần Lilama 7 là một trong những đơn vị thành viên của Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam (VIETNAM LILAMA CORPORATION) - Tổng Công ty hàng đầu trong lĩnh vực lắp máy và xây dựng tại Việt Nam . Sau gần 40 năm xây dựng và phát triển tên tuổi của Lilama 7 đã gắn liền với các công trình công nghiệp lớn, quan trọng của đất nước. Thương hiệu Lilama 7 đã được các đối tác trong và ngoài nước biết đến, tin tưởng và hợp tác.
Đưa cp vào diện bị kiểm soát từ 12.4.2022 do LNST năm 2020 và 2021 là số âm.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 11/08/2022
3.8
  0 (0%)
Khối lượng
11,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    3.8
  • Giá trần
    4.1
  • Giá sàn
    3.5
  • Giá mở cửa
    3.8
  • Giá cao nhất
    3.8
  • Giá thấp nhất
    3.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    10,000
  • GT Mua
    0.04 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.12 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/10/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,957,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 15/01/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 19/10/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 19/01/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    3.42
  • (**) Hệ số beta:
    1.39
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,800
  • KLCP đang niêm yết:
    4,957,000
  • KLCP đang lưu hành:
    5,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    19.00
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 4,754,532 11,769,865 5,441,411 8,158,057
Giá vốn hàng bán 5,099,963 14,005,735 5,884,402 9,094,767
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -345,431 -2,235,870 -442,991 -936,710
Lợi nhuận tài chính -1,629,262 -1,813,023 -1,528,674 -1,679,199
Lợi nhuận khác -55,357 75,799 265,531 1,433,490
Tổng lợi nhuận trước thuế -2,978,708 -5,334,261 -2,828,997 -2,533,270
Lợi nhuận sau thuế -2,978,708 -5,334,261 -2,828,997 -2,533,270
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -2,978,708 -5,334,261 -2,828,997 -2,533,270
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 133,054,226 124,859,239 117,527,830 115,724,156
Tổng tài sản 165,663,061 156,129,479 148,678,273 146,622,856
Nợ ngắn hạn 137,902,522 133,703,201 129,032,604 129,510,458
Tổng nợ 137,902,522 133,703,201 129,032,604 129,510,458
Vốn chủ sở hữu 27,760,539 22,426,278 19,645,669 17,112,399
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.