TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

LIG

 Công ty Cổ phần Licogi 13 (HNX)

Công ty Cổ phần Licogi 13
Công ty Cổ phần LICOGI 13 được hình thành và phát triển từ cái nôi của Tổng công ty Xây dựng và Phát triển Hạ tầng (LICOGI), tiền thân là Đội thi công cơ giới số 57 sau đó phát triển thành Công trường Cơ giới 57 chuyên thi công hạ tầng các công trình phục vụ công cuộc xây dựng Xã hội chủ nghĩa tại Miền Bắc. Qua hơn 50 năm phát triển, Công ty đã đạt được nhiều bằng khen, huân chương lao động của Chính phủ, Chủ tịch nước và Bộ Xây dựng trao tặng.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 25/05/2022
8.9
  0.8 (9.88%)
Khối lượng
1,858,857
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    8.1
  • Giá trần
    8.9
  • Giá sàn
    7.3
  • Giá mở cửa
    8.1
  • Giá cao nhất
    8.9
  • Giá thấp nhất
    7.9
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    0.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/04/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 49.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 15/02/2022: Phát hành riêng lẻ 25,700,000
- 16/11/2020: Phát hành riêng lẻ 21,300,000
- 15/01/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 24/06/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:12, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/11/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:18
- 03/08/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
- 23/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 28/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/12/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 13/09/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.82
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.82
  •        P/E :
    9.84
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    7.94
  • (**) Hệ số beta:
    0.46
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    586,184
  • KLCP đang niêm yết:
    90,598,032
  • KLCP đang lưu hành:
    89,734,124
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    726.85
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1-2021 Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 684,285,346 631,589,488 497,159,145 582,101,161
Giá vốn hàng bán 629,537,191 575,151,309 478,924,519 641,497,273
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 54,748,155 56,438,179 18,234,626 -59,396,112
Lợi nhuận tài chính -35,703,925 -33,838,775 -945,590 115,407,700
Lợi nhuận khác -1,525,465 897 -1,837,693 25,118,060
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,733,298 6,401,359 2,111,715 51,195,847
Lợi nhuận sau thuế 1,368,458 6,222,058 2,101,626 37,531,032
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,227,079 9,999,991 3,404,833 36,700,416
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 3,312,907,314 3,143,411,852 3,314,893,451 3,697,336,776
Tổng tài sản 5,517,868,699 5,486,678,107 5,203,873,446 5,432,881,437
Nợ ngắn hạn 3,038,041,765 2,837,448,775 3,370,306,783 3,585,768,801
Tổng nợ 4,725,569,206 4,683,997,289 4,362,590,921 4,546,468,861
Vốn chủ sở hữu 792,299,493 802,680,818 841,282,525 886,412,576
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.