MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

LIG

 Công ty Cổ phần Licogi 13 (HNX)

Công ty Cổ phần Licogi 13
Công ty Cổ phần LICOGI 13 được hình thành và phát triển từ cái nôi của Tổng công ty Xây dựng và Phát triển Hạ tầng (LICOGI), tiền thân là Đội thi công cơ giới số 57 sau đó phát triển thành Công trường Cơ giới 57 chuyên thi công hạ tầng các công trình phục vụ công cuộc xây dựng Xã hội chủ nghĩa tại Miền Bắc. Qua hơn 50 năm phát triển, Công ty đã đạt được nhiều bằng khen, huân chương lao động của Chính phủ, Chủ tịch nước và Bộ Xây dựng trao tặng.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 01/02/2023
3.9
  -0.3 (-7.14%)
Khối lượng
1,154,310
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    4.2
  • Giá trần
    4.6
  • Giá sàn
    3.8
  • Giá mở cửa
    4.2
  • Giá cao nhất
    4.4
  • Giá thấp nhất
    3.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/04/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 49.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 03/06/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
- 15/02/2022: Phát hành riêng lẻ 25,700,000
- 16/11/2020: Phát hành riêng lẻ 21,300,000
- 15/01/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 24/06/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:12, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/11/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:18
- 03/08/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
- 23/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 28/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/12/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 13/09/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.53
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.53
  •        P/E :
    7.29
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.30
  • (**) Hệ số beta:
    0.46
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    487,505
  • KLCP đang niêm yết:
    95,084,569
  • KLCP đang lưu hành:
    94,220,830
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    367.46
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 492,347,164 751,352,529 689,817,006 1,105,316,673
Giá vốn hàng bán 481,797,659 719,064,236 647,310,172 1,071,653,363
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 10,549,505 32,288,293 42,506,834 31,037,666
Lợi nhuận tài chính 17,908,370 -811,200 -22,889,794 -6,744,981
Lợi nhuận khác -779,828 -919,630 68,433 -1,179,509
Tổng lợi nhuận trước thuế 10,342,849 2,888,642 731,224 2,396,266
Lợi nhuận sau thuế 8,565,732 1,836,334 559,240 101,294
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 8,153,860 714,643 441,380 3,742
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 3,567,964,503 3,469,667,697 3,704,576,673 3,886,546,149
Tổng tài sản 5,487,531,916 5,750,126,559 5,968,407,616 6,459,148,230
Nợ ngắn hạn 3,185,210,200 3,249,495,179 3,423,675,559 3,716,830,168
Tổng nợ 4,317,734,845 4,500,448,247 4,720,162,802 5,152,518,974
Vốn chủ sở hữu 1,169,797,071 1,249,678,312 1,248,244,814 1,306,629,256
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.