MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

LDP

 Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar (HNX)

Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar
Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng – Ladophar tiền thân là Xí nghiệp Liên hiệp Dược Lâm Đồng được hình thành từ năm 1982 dựa trên sự sáp nhập hai Công ty Dược liệu và Dược phẩm, trực thuộc Sở Y Tế Lâm Đồng. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất tân dược, đông dược; mua bán thuốc, dược liệu, thiết bị y tế; xuất nhập khẩu thuốc, dược liệu...
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 02/02/2023
5.2
  -0.3 (-5.45%)
Khối lượng
78,123
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    5.5
  • Giá trần
    6
  • Giá sàn
    5
  • Giá mở cửa
    5.5
  • Giá cao nhất
    5.5
  • Giá thấp nhất
    5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.21 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/07/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 80.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,700,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/07/2020: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:71, giá 10000 đ/cp
- 09/06/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10000:1515
- 19/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30.3%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
- 17/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30.3%
- 28/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 29.39%
- 21/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 22/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 31/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 13/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/08/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.21
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.21
  •        P/E :
    2.35
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    9.77
  • (**) Hệ số beta:
    0.52
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    22,246
  • KLCP đang niêm yết:
    12,703,167
  • KLCP đang lưu hành:
    12,703,135
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    66.06
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 43,747,888 43,733,030 45,438,011 49,210,907
Giá vốn hàng bán 35,489,326 35,954,383 36,729,027 40,112,468
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 7,995,773 7,515,859 8,561,845 8,933,289
Lợi nhuận tài chính -8,067,497 -7,964,528 -1,470,848 -4,639,101
Lợi nhuận khác -198,869 -198,871 107,300 119,911
Tổng lợi nhuận trước thuế -20,519,513 -20,517,291 -8,375,220 -11,573,709
Lợi nhuận sau thuế -20,557,982 -20,517,291 -8,392,636 -11,561,511
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -20,557,982 -20,517,291 -8,392,636 -11,561,511
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 225,622,787 174,697,442 176,948,668 158,975,903
Tổng tài sản 299,946,001 300,020,656 249,231,872 228,374,303
Nợ ngắn hạn 164,330,946 164,364,911 122,439,955 113,574,398
Tổng nợ 167,503,325 167,537,289 125,181,831 115,885,773
Vốn chủ sở hữu 132,442,677 132,483,368 124,050,041 112,488,529
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.