TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

LDP

 Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar (HNX)

Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar
Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng – Ladophar tiền thân là Xí nghiệp Liên hiệp Dược Lâm Đồng được hình thành từ năm 1982 dựa trên sự sáp nhập hai Công ty Dược liệu và Dược phẩm, trực thuộc Sở Y Tế Lâm Đồng. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất tân dược, đông dược; mua bán thuốc, dược liệu, thiết bị y tế; xuất nhập khẩu thuốc, dược liệu...
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 28/06/2022
16.6
  0 (0%)
Khối lượng
39,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    16.6
  • Giá trần
    18.2
  • Giá sàn
    15
  • Giá mở cửa
    16.8
  • Giá cao nhất
    16.8
  • Giá thấp nhất
    16
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/07/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 80.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,700,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/07/2020: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:71, giá 10000 đ/cp
- 09/06/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10000:1515
- 19/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30.3%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
- 17/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30.3%
- 28/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 29.39%
- 21/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 22/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 31/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 13/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/08/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.60
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.60
  •        P/E :
    4.62
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.20
  • (**) Hệ số beta:
    0.52
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    42,490
  • KLCP đang niêm yết:
    12,703,167
  • KLCP đang lưu hành:
    12,703,135
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    210.87
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 45,467,884 33,902,027 42,439,228 49,653,053
Giá vốn hàng bán 40,206,852 31,680,163 36,378,147 37,583,900
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 5,099,581 2,087,272 6,021,446 12,028,576
Lợi nhuận tài chính -955,258 -632,644 30,675,484 596,867
Lợi nhuận khác 42,936 18,866 34,204,481 18,709
Tổng lợi nhuận trước thuế -5,960,647 -5,395,324 58,701,504 1,620,924
Lợi nhuận sau thuế -5,960,647 -5,395,324 55,403,448 1,620,924
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -5,960,647 -5,395,324 55,403,448 1,620,924
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 107,827,459 89,732,231 144,182,421 159,219,643
Tổng tài sản 188,237,455 166,569,057 215,820,577 235,850,104
Nợ ngắn hạn 78,414,827 62,738,489 57,192,062 77,246,566
Tổng nợ 83,675,446 67,402,372 61,250,444 80,849,446
Vốn chủ sở hữu 104,562,009 99,166,685 154,570,133 155,000,659
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.