TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

L44

 Công ty Cổ phần Lilama 45.4 (UpCOM)

Công ty Cổ phần Lilama 45.4
Công ty Cổ phần Lilama 45.4 được thành lập từ năm 1979, là doanh nghiệp hạng I thuộc tổng Công ty lắp máy Việt Nam chuyên nhận thầu xây lắp, gia công chế tạo thiết bị, kết cấu thép các công trình công nghiệp và dân dụng trong và ngoài nước. Hơn 20 năm họat động và phát triển Công ty cổ phần Lilama 45.4 luôn giữ được tín nhiệm của các nhà đầu tư trong và ngoài nước về chất lượng, tiến độ thi công và các dịch vụ bảo hành, bảo trì chu đáo.
Hạn chế giao dịch do tổ chức đăng ký giao dịch bị âm VCSH căn cứ theo BCTC năm 2017 đã kiểm toán.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 24/06/2022
1.2
  0.1 (9.09%)
Khối lượng
85,400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    1.1
  • Giá trần
    1.2
  • Giá sàn
    1
  • Giá mở cửa
    1.1
  • Giá cao nhất
    1.2
  • Giá thấp nhất
    1
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    47.83 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:21/12/2009
Với Khối lượng (cp):4,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):16.5
Ngày giao dịch cuối cùng:01/06/2018
Ngày giao dịch đầu tiên: 08/06/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 1.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 25/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 04/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 03/07/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 08/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 14/06/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -33.03
  • (**) Hệ số beta:
    0.79
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    9,140
  • KLCP đang niêm yết:
    4,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    3,980,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    4.78
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 11,464,894 -1,746,602
Giá vốn hàng bán 16,120,634 45,584,874 974,989 249,104
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -4,655,740 -47,331,477 -974,989 -249,104
Lợi nhuận tài chính -9,815,860 -6,906,759 -5,522,173 -4,620,391
Lợi nhuận khác -2,851,326 45,911,667 -2,806,362 -1,282,429
Tổng lợi nhuận trước thuế -21,262,723 -11,205,896 -10,726,311 -7,265,097
Lợi nhuận sau thuế -21,262,723 -11,205,896 -10,726,311 -7,265,097
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -21,262,723 -11,205,896 -10,726,311 -7,265,097
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 167,058,580 123,212,243 112,946,041 112,685,819
Tổng tài sản 174,879,080 127,247,998 116,550,413 116,041,087
Nợ ngắn hạn 277,138,158 240,712,972 240,741,698 247,497,469
Tổng nợ 277,138,158 240,712,972 240,741,698 247,497,469
Vốn chủ sở hữu -102,259,078 -113,464,974 -124,191,285 -131,456,381
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.