TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

L18

 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 18 (HNX)

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 18
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG SỐ 18 (TÊN GIAO DỊCH : LICOGI 18) được thành lập ngày 19/05/1961 tại Quảng Ninh. Hiện tại Công ty thực hiện quản lý, điều hành theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con với 7 đơn vị thành viên, gồm: 6 Công ty con và 1 Công ty TNHH một thành viên hoạt động trên địa bàn cả nước với lĩnh vực kinh doanh chính là thi công xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi...
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 19/05/2022
37.2
  0.2 (0.54%)
Khối lượng
39,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    37
  • Giá trần
    40.7
  • Giá sàn
    33.3
  • Giá mở cửa
    35.5
  • Giá cao nhất
    37.2
  • Giá thấp nhất
    33.5
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    49.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 23/04/2008
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 20.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 11/12/2020: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
- 03/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 02/08/2019: Phát hành riêng lẻ 10,488,008
- 26/11/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:54.321, giá 10000 đ/cp
- 07/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 07/12/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:38
- 23/02/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 24/02/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12.5%
- 20/02/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13.5%
- 20/02/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.5%
- 14/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 21/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 10/02/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 23/02/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.94
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.94
  •        P/E :
    39.50
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.28
  • (**) Hệ số beta:
    0.77
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    69,720
  • KLCP đang niêm yết:
    38,116,528
  • KLCP đang lưu hành:
    38,116,528
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,417.93
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,838,531,123 1,819,571,556 1,993,364,917 2,860,008,085
Giá vốn hàng bán 1,788,355,264 1,756,043,275 1,902,064,374 2,705,712,973
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 50,175,859 63,528,280 91,293,877 154,295,112
Lợi nhuận tài chính -9,163,021 -17,032,981 -38,119,406 -23,653,492
Lợi nhuận khác 41,197,625 41,051,048 46,403,670 23,907,200
Tổng lợi nhuận trước thuế 26,929,812 34,853,987 26,117,151 60,932,745
Lợi nhuận sau thuế 17,794,040 26,531,424 22,974,905 48,086,209
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,770,027 15,669,103 12,079,541 34,944,861
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,484,437,506 1,634,486,121 2,063,383,211 2,667,446,256
Tổng tài sản 1,983,280,333 2,219,642,848 2,636,218,707 3,148,814,834
Nợ ngắn hạn 1,495,533,271 1,587,241,085 1,908,769,076 1,978,294,877
Tổng nợ 1,698,209,233 1,826,767,457 2,241,348,401 2,558,507,052
Vốn chủ sở hữu 285,071,099 392,875,391 394,870,306 590,307,782
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung