MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

L18

 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 18 (HNX)

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 18
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG SỐ 18 (TÊN GIAO DỊCH : LICOGI 18) được thành lập ngày 19/05/1961 tại Quảng Ninh. Hiện tại Công ty thực hiện quản lý, điều hành theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con với 7 đơn vị thành viên, gồm: 6 Công ty con và 1 Công ty TNHH một thành viên hoạt động trên địa bàn cả nước với lĩnh vực kinh doanh chính là thi công xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi...
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 03/02/2023
21.2
  0.5 (2.42%)
Khối lượng
15,804
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    20.7
  • Giá trần
    22.7
  • Giá sàn
    18.7
  • Giá mở cửa
    20.9
  • Giá cao nhất
    21.7
  • Giá thấp nhất
    20.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 23/04/2008
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 20.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 13/01/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 19/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 11/12/2020: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
- 03/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 02/08/2019: Phát hành riêng lẻ 10,488,008
- 26/11/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:54.321, giá 10000 đ/cp
- 07/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 07/12/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:38
- 23/02/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 24/02/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12.5%
- 20/02/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13.5%
- 20/02/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.5%
- 14/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 21/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 10/02/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 23/02/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.80
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.80
  •        P/E :
    26.38
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.69
  • (**) Hệ số beta:
    0.77
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    46,427
  • KLCP đang niêm yết:
    38,116,528
  • KLCP đang lưu hành:
    38,116,528
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    808.07
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 354,579,961 561,861,491 476,325,339 819,429,965
Giá vốn hàng bán 332,122,163 530,880,076 445,833,258 788,386,264
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 22,457,798 30,981,415 30,492,080 31,043,701
Lợi nhuận tài chính -6,886,326 -7,252,856 -9,581,400 -10,238,985
Lợi nhuận khác 4,578,188 9,727,618 7,599,737 19,968,258
Tổng lợi nhuận trước thuế 5,986,643 15,058,067 11,733,990 23,096,956
Lợi nhuận sau thuế 4,626,082 11,915,048 9,325,920 18,138,472
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,558,827 7,921,289 5,958,728 14,193,905
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,607,535,286 2,636,803,011 2,643,874,982 3,074,436,147
Tổng tài sản 3,074,057,801 3,092,974,592 3,120,997,477 3,547,023,937
Nợ ngắn hạn 1,855,332,382 1,804,178,468 1,756,557,970 2,040,248,172
Tổng nợ 2,479,582,876 2,501,647,650 2,520,344,614 2,928,028,788
Vốn chủ sở hữu 594,474,925 591,326,942 600,652,863 618,995,149
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.