TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

KVC

 CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ (HNX)

CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ
Kim vĩ tự hào về những đóng góp của mình vào quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa của đất nước thông qua sự đầu tư liên tục của mình trong ngành thép không gỉ cũng như các ngành nghề khác. Trong hơn 15 năm qua, Công ty đã nỗ lực xây dựng thương hiệu Kim vĩ thành đơn vị lớn mạnh và có uy tín với khách hàng.
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 6, 23/10/2020
1.1
  -0.1 (-8.3%)
Khối lượng
12,451
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    1.2
  • Giá trần
    1.3
  • Giá sàn
    1.1
  • Giá mở cửa
    1.2
  • Giá cao nhất
    1.2
  • Giá thấp nhất
    1.1
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    46.84 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.98
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    179,700
  • KLCP đang niêm yết:
    49,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    49,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    54.45
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 14/04/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 20.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 16,500,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 15/04/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:2, giá 10000 đ/cp
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2019 Quý 4-2019 Quý 1-2020 Quý 2-2020 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 160,402,313 157,846,559 60,176,751 46,124,303
Giá vốn hàng bán 151,951,338 152,169,355 61,896,578 49,044,120
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 8,450,975 5,677,204 -1,719,826 -2,919,817
Lợi nhuận tài chính -5,264,204 -5,846,095 -5,424,480 -5,509,370
Lợi nhuận khác 1,399,437 -28,015 -39,128 -160,235
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,449,514 -2,945,321 -9,227,790 -10,691,749
Lợi nhuận sau thuế 1,155,346 -2,945,321 -9,227,790 -10,691,749
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,155,346 -2,945,321 -9,227,790 -10,691,749
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 513,603,353 505,161,295 514,253,234 434,582,401
Tổng tài sản 919,008,312 904,988,600 871,194,965 784,366,255
Nợ ngắn hạn 352,188,227 340,685,108 316,119,418 239,922,756
Tổng nợ 352,872,874 341,215,120 316,649,430 240,680,468
Vốn chủ sở hữu 566,135,438 563,773,479 554,545,536 543,685,787
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung