TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

KTT

 Công ty cổ phần Tập đoàn đầu tư KTT (HNX)

Công ty cổ phần Tập đoàn đầu tư KTT
Công ty cổ phần Đầu tư thiết bị và Xây lắp điện Thiện Trường tiền thân là Công ty cổ phần Thuận Hưng với đăng ký kinh doanh lần đầu cấp ngày 10/11/2003. Ngày 28/10/2011, cổ phiếu của công ty chính thức được niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán HN với mã KTT. Ngành nghề kinh doanh: xây lắp điện đường dây và trạm biến áp điện thế; san lấp mặt bằng; xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp...
Cập nhật:
10:06 Thứ 2, 15/08/2022
8.9
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    8.9
  • Giá trần
    9.7
  • Giá sàn
    8.1
  • Giá mở cửa
    8.9
  • Giá cao nhất
    8.9
  • Giá thấp nhất
    8.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.18 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/10/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 16.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 01/08/2014: Phát hành cho CBCNV 80,000
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.78
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.78
  •        P/E :
    3.20
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.69
  • (**) Hệ số beta:
    -0.47
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,190
  • KLCP đang niêm yết:
    2,955,000
  • KLCP đang lưu hành:
    2,955,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    26.30
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 106,281,198 210,312,712 294,762,267 141,372,301
Giá vốn hàng bán 101,907,023 206,110,401 287,350,543 138,224,813
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 4,374,175 4,202,311 7,411,724 3,147,488
Lợi nhuận tài chính -583,040 -1,077,597 -3,505,524 -1,214,764
Lợi nhuận khác -35,570 149,682
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,092,486 2,035,471 3,188,997 966,270
Lợi nhuận sau thuế 3,042,946 1,877,326 2,541,641 753,739
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,042,946 1,877,326 2,541,641 753,739
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 205,119,420 297,446,581 450,460,936 493,988,126
Tổng tài sản 221,190,629 313,458,810 466,422,105 512,692,234
Nợ ngắn hạn 186,379,510 277,432,449 426,743,954 472,250,871
Tổng nợ 186,379,510 277,432,449 426,743,954 472,250,871
Vốn chủ sở hữu 34,811,120 36,026,361 39,678,151 40,441,362
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.