MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

KSF

 Công ty Cổ phần Tập đoàn KSFinance (HNX)

Công ty Cổ phần Tập đoàn KSFinance
KSF Group thành lập vào tháng 2/2021, hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư và phát triển dự án bất động sản; mở rộng hoạt động sang mảng Công nghệ - Tài chính với chiến lược trọng tâm là phát triển các dự án BĐS thương mại, văn phòng theo mô hình các Trung tâm tài chính 4.0. Ngoài ra, KSF Group tích cực gia tăng quỹ đất thông qua hình thức M&A, để tạo tiền đề cơ sở cho việc đẩy mạnh hoạt động kinh doanh phân phối các sản phẩm dự án BĐS.
Cập nhật:
10:00 Thứ 4, 01/02/2023
62.3
  0.2 (0.32%)
Khối lượng
15,400
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    62.1
  • Giá trần
    68.3
  • Giá sàn
    55.9
  • Giá mở cửa
    62.2
  • Giá cao nhất
    62.4
  • Giá thấp nhất
    62.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/10/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 46.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 300,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.48
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.48
  •        P/E :
    42.09
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.94
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    62,100
  • KLCP đang niêm yết:
    300,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    300,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    18,630.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 353,875,710 633,283,660 211,348,422 18,176,656
Giá vốn hàng bán 150,774,400 236,387,207 39,842,368 23,020,921
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 199,008,516 396,896,453 171,506,055 -4,844,265
Lợi nhuận tài chính 62,208,060 53,828,042 72,489,051 63,972,417
Lợi nhuận khác -142,805 -8,572,835 1,879,890 1,206,705
Tổng lợi nhuận trước thuế 171,166,748 358,253,425 173,066,217 32,208,461
Lợi nhuận sau thuế 136,635,674 286,655,645 138,059,273 25,050,030
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 64,358,089 169,561,458 78,215,019 34,301,030
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 8,925,372,229 9,348,608,377 9,122,610,844 9,077,286,826
Tổng tài sản 12,608,413,656 12,767,047,693 12,595,247,181 12,607,959,508
Nợ ngắn hạn 3,994,625,506 3,463,427,344 3,113,353,040 3,253,686,012
Tổng nợ 6,226,273,931 6,194,793,269 5,853,512,815 5,841,175,113
Vốn chủ sở hữu 6,382,139,724 6,572,254,424 6,741,734,366 6,766,784,395
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.