TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

KMT

 Công ty cổ phần Kim khí miền Trung (HNX)

Công ty cổ phần Kim khí miền Trung
Gần 30 năm hoạt động trong ngành thép, Công ty cổ phần Kim khí Miền Trung - CEVIMETAL luôn nhận thức rằng: "Chất lượng sản phẩm và dịch vụ là uy tín, quyết định đến sự ổn định và phát triển bền vững của Công ty", và đó cũng là phương châm hàng đầu của Công ty trong suốt quá trình tổ chức sản xuất kinh doanh.
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 15/08/2022
10.3
  0 (0%)
Khối lượng
1,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10.3
  • Giá trần
    11.3
  • Giá sàn
    9.3
  • Giá mở cửa
    10.3
  • Giá cao nhất
    10.3
  • Giá thấp nhất
    10.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.86 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:10/08/2009
Với Khối lượng (cp):8,870,885
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):15.0
Ngày giao dịch cuối cùng:30/11/2010
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/12/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 9,846,562
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 02/03/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 30/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 17/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 19/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 08/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 07/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
- 08/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.8%
- 02/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.6%
- 13/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 18/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 16/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.22
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.22
  •        P/E :
    8.47
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.22
  • (**) Hệ số beta:
    0.01
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    200
  • KLCP đang niêm yết:
    9,846,562
  • KLCP đang lưu hành:
    9,846,562
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    101.42
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 555,374,589 695,783,376 790,101,149 818,724,121
Giá vốn hàng bán 539,178,889 677,523,809 765,259,446 789,628,951
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 16,195,699 18,200,712 24,841,703 29,095,170
Lợi nhuận tài chính -4,431,194 -5,153,856 -5,569,931 -5,596,575
Lợi nhuận khác -72,485 -266,255 591,818 196,448
Tổng lợi nhuận trước thuế 894,594 2,131,075 6,045,252 8,404,754
Lợi nhuận sau thuế 33,034 1,142,383 4,383,876 6,420,002
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 33,034 1,142,383 4,383,876 6,420,002
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 728,809,436 683,767,845 792,188,190 691,699,617
Tổng tài sản 806,749,124 761,703,036 870,905,254 769,896,688
Nợ ngắn hạn 670,688,641 625,848,394 736,574,674 629,846,106
Tổng nợ 670,688,641 625,848,394 736,574,674 629,846,106
Vốn chủ sở hữu 136,060,483 135,854,641 134,330,580 140,050,582
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.