TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

KLF

 Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS (HNX)

Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS
Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS tiền thân là Công ty cổ phần Dịch vụ Thương mại và Đầu tư Tân Mỹ Đình, được thành lập vào ngày 18/9/2009 với 5 cổ đông sáng lập là cá nhân. Ngành nghề kinh doanh: hoạt động đại lý bán vé máy bay; buôn bán vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng; đại lý du lịch; chăm sóc và duy trì cảnh quan; cung cấp ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng...
Đưa cp vào diện bị kiểm soát do TCNY chậm nộp BCTC bán niên 2022 đã soát xét quá 30 ngày so với quy định.
Cập nhật:
10:01 Thứ 5, 29/09/2022
1.7
  0.1 (6.25%)
Khối lượng
966,784
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    1.6
  • Giá trần
    1.7
  • Giá sàn
    1.5
  • Giá mở cửa
    1.6
  • Giá cao nhất
    1.7
  • Giá thấp nhất
    1.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    1,000
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0.02 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.42 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 23/09/2013
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 26,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 01/04/2015: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:9
- 27/08/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 21/04/2014: Phát hành riêng lẻ 22,000,000
- 03/04/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 11000 đ/cp
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.40
  • (**) Hệ số beta:
    2.18
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    4,364,819
  • KLCP đang niêm yết:
    165,352,561
  • KLCP đang lưu hành:
    165,352,561
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    281.10
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 560,832,835 152,570,667 384,860,263 29,419,913
Giá vốn hàng bán 557,194,248 150,563,627 378,044,732 29,616,348
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 3,638,587 2,007,040 6,815,532 -196,435
Lợi nhuận tài chính 397,076 3,101,873 -1,954,944 12,421,877
Lợi nhuận khác -39,285 142,536 -116,175 -85,540
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,319,707 2,056,847 1,889,337 -18,064,287
Lợi nhuận sau thuế 1,091,370 1,509,733 1,511,469 -17,686,420
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,091,370 1,509,733 1,511,469 -17,686,420
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,102,432,705 930,852,546 1,020,207,230 2,088,552,810
Tổng tài sản 2,527,612,990 2,383,917,199 2,472,543,136 2,366,787,615
Nợ ngắn hạn 792,174,247 647,085,822 734,200,289 646,139,312
Tổng nợ 792,725,904 647,520,479 734,634,946 646,565,845
Vốn chủ sở hữu 1,734,887,087 1,736,396,720 1,737,908,190 1,720,221,770
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.