TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

IDJ

 Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam (HNX)

Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam
IDJ Investment có tiền thân là Công ty cổ phần tài chính quốc tế và phát triển doanh nghiệp IDJ, ngày 19/06/2015 đổi tên thành Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam. Từ khi thành lập, IDJ Investment đã từng bước khẳng định thương hiệu của mình với tư cách là một công ty đầu tư sáng tạo, hiệu quả và uy tín hàng đầu trên thị trường.
Đưa cp vào diện bị cảnh báo từ 8.10.2021 do tổ chức NY vi phạm quy định CBTT từ 04 lần trở lên trong vòng 01 năm.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 28/06/2022
14.5
  0.6 (4.32%)
Khối lượng
1,137,900
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    13.9
  • Giá trần
    15.2
  • Giá sàn
    12.6
  • Giá mở cửa
    14
  • Giá cao nhất
    14.9
  • Giá thấp nhất
    13.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    2,600
  • GT Mua
    0.04 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    98.65 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 13/09/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 17.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 32,600,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 03/06/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 24/03/2021: Phát hành cho CBCNV 1,630,000
- 30/12/2020: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
- 13/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 20/09/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.27
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.27
  •        P/E :
    11.41
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.01
  • (**) Hệ số beta:
    0.46
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,474,664
  • KLCP đang niêm yết:
    73,512,976
  • KLCP đang lưu hành:
    147,025,952
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,131.88
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 231,917,161 243,722,569 295,972,761 84,564,718
Giá vốn hàng bán 153,293,764 160,695,114 195,763,365 61,099,648
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 78,623,398 83,027,455 100,209,396 23,465,069
Lợi nhuận tài chính 5,247,195 613,781 -4,294,920 -317,326
Lợi nhuận khác 9,751,734 3,878,605 6,878,830 5,868,761
Tổng lợi nhuận trước thuế 66,017,538 71,080,224 79,620,587 18,089,733
Lợi nhuận sau thuế 52,665,153 56,745,998 63,777,916 14,433,093
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 52,665,215 56,746,031 63,693,626 14,315,528
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,237,635,622 2,547,401,448 2,720,102,972 3,029,134,358
Tổng tài sản 2,924,239,734 3,278,665,106 3,455,500,957 4,292,221,740
Nợ ngắn hạn 1,759,122,870 2,091,383,840 2,219,762,925 2,233,003,849
Tổng nợ 2,095,911,832 2,394,349,049 2,467,524,720 2,554,543,739
Vốn chủ sở hữu 828,327,902 884,316,057 987,976,236 1,737,678,001
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.