MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HLD

 Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND (HNX)

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND là một đơn vị thành viên của Tổng công ty Đầu tƣ Phát triển Nhà và Đô thị (HUD), được thành lập tháng 08 năm 2007. Lĩnh vực kinh doanh: đầu tư phát triển khu dân cư, khu đô thị mới; xây dựng cải tạo nhà; xây dựng các khu trung tâm thương mại, siêu thị, văn phòng; kinh doanh vật tư, vật liệu xây dựng...
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 08/02/2023
26.2
  -0.1 (-0.38%)
Khối lượng
7,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    26.3
  • Giá trần
    28.9
  • Giá sàn
    23.7
  • Giá mở cửa
    26.3
  • Giá cao nhất
    26.3
  • Giá thấp nhất
    25.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    43.79 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/03/2013
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 24.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 28/12/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 30/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 01/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 45%
- 14/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 10/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 29/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 26/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 06/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 17/09/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
- 18/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
- 25/09/2013: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
- 19/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.24
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.24
  •        P/E :
    108.60
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    22.37
  • (**) Hệ số beta:
    0.65
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    12,370
  • KLCP đang niêm yết:
    20,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    20,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    524.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 7,223,616 4,354,283 3,700,751 20,170,920
Giá vốn hàng bán 5,070,952 -487,965 326,907 10,834,140
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 2,152,665 4,842,248 3,373,844 9,336,780
Lợi nhuận tài chính -831,237 993,082 -108,546 243,160
Lợi nhuận khác -2,000 89,670 592,652 -2,685,396
Tổng lợi nhuận trước thuế 530,567 496,907 797,635 4,586,038
Lợi nhuận sau thuế 453,545 471,182 590,719 3,309,505
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 453,545 471,182 590,719 3,309,505
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 444,470,923 455,542,514 477,876,601 493,221,454
Tổng tài sản 551,941,079 572,335,741 593,361,586 609,447,307
Nợ ngắn hạn 87,626,423 83,848,564 85,446,050 103,759,435
Tổng nợ 105,518,936 125,489,517 145,924,643 186,856,859
Vốn chủ sở hữu 446,422,143 446,846,224 447,436,943 422,590,448
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.