MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HHG

 Công ty Cổ phần Hoàng Hà (HNX)

Công ty Cổ phần Hoàng Hà
Công ty Cổ phần Hoàng Hà được thành lập từ tháng 9 năm 2001 kinh doanh đa ngành nghề, lĩnh vực chủ yếu là kinh doanh vận tải hành khách. Hiện nay, ngoài Trụ sở chính tại Thái Bình tại 368 Phố Lý Bôn - Phường Tiền Phong - TP. Thái Bình, Công ty Cổ phần Hoàng Hà còn mở 3 chi nhánh tại Hà Nội, Thành phố Hưng Yên và tại tỉnh Quảng Ninh.
Đưa cp vào diện bị kiểm soát từ 6.4.2022 do LNST cổ đông công ty mẹ năm 2020 và 2021 là số âm.
Cập nhật:
09:55 Thứ 6, 03/02/2023
1.6
  -0.1 (-5.88%)
Khối lượng
85,550
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    1.7
  • Giá trần
    1.8
  • Giá sàn
    1.6
  • Giá mở cửa
    1.7
  • Giá cao nhất
    1.7
  • Giá thấp nhất
    1.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    2,080
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0.04 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    41.34 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/07/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 16.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 13,600,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 28/06/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:21
- 29/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 01/07/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:13
- 18/01/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
- 17/06/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:15
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:1
- 08/04/2015: Phát hành riêng lẻ 3,000,000
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    5.19
  • (**) Hệ số beta:
    0.44
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    229,726
  • KLCP đang niêm yết:
    40,952,583
  • KLCP đang lưu hành:
    34,896,354
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    59.32
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 22,725,748 33,394,083 28,838,069 19,514,373
Giá vốn hàng bán 32,725,346 38,174,713 34,426,929 30,118,941
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -9,999,598 -4,780,630 -5,588,860 -10,604,568
Lợi nhuận tài chính -1,710,077 -1,892,472 -1,595,945 -1,409,748
Lợi nhuận khác -782,458 -864,986 -1,639,565 -2,428,369
Tổng lợi nhuận trước thuế -16,089,001 -11,360,651 -12,060,919 -18,146,356
Lợi nhuận sau thuế -16,089,001 -11,360,651 -12,060,919 -18,146,356
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -16,089,001 -11,360,651 -12,060,919 -18,146,356
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 33,645,501 35,323,390 41,381,663 7,772,216
Tổng tài sản 297,102,464 285,643,440 279,472,101 235,270,678
Nợ ngắn hạn 71,921,614 75,753,236 90,731,087 67,820,468
Tổng nợ 92,673,829 92,575,456 98,478,347 72,423,281
Vốn chủ sở hữu 204,428,636 193,067,984 180,993,754 162,847,397
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.