TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HHG

 Công ty Cổ phần Hoàng Hà (HNX)

Công ty Cổ phần Hoàng Hà
Công ty Cổ phần Hoàng Hà được thành lập từ tháng 9 năm 2001 kinh doanh đa ngành nghề, lĩnh vực chủ yếu là kinh doanh vận tải hành khách. Hiện nay, ngoài Trụ sở chính tại Thái Bình tại 368 Phố Lý Bôn - Phường Tiền Phong - TP. Thái Bình, Công ty Cổ phần Hoàng Hà còn mở 3 chi nhánh tại Hà Nội, Thành phố Hưng Yên và tại tỉnh Quảng Ninh.
Duy trì diện bị cảnh báo do LNST chưa pp tại ngày 31.12.2021 là số âm.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 28/06/2022
3.1
  0.1 (3.33%)
Khối lượng
277,860
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    3
  • Giá trần
    3.3
  • Giá sàn
    2.7
  • Giá mở cửa
    3
  • Giá cao nhất
    3.1
  • Giá thấp nhất
    2.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    41.39 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/07/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 16.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 13,600,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 28/06/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:21
- 29/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 01/07/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:13
- 18/01/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
- 17/06/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:15
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:1
- 08/04/2015: Phát hành riêng lẻ 3,000,000
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    5.86
  • (**) Hệ số beta:
    0.44
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    362,878
  • KLCP đang niêm yết:
    40,952,583
  • KLCP đang lưu hành:
    34,896,354
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    108.18
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 25,630,749 15,739,152 26,231,536 22,725,748
Giá vốn hàng bán 32,063,229 31,493,770 38,176,482 32,725,346
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -6,432,480 -15,754,618 -11,944,946 -9,999,598
Lợi nhuận tài chính -2,575,514 -1,148,087 -840,862 -1,710,077
Lợi nhuận khác -3,163,888 -146,287 -1,417,452 -782,458
Tổng lợi nhuận trước thuế -16,798,144 -21,158,627 -17,881,764 -16,089,001
Lợi nhuận sau thuế -16,798,144 -21,158,627 -17,881,764 -16,089,001
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -16,798,144 -21,158,627 -17,881,764 -16,089,001
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 56,324,803 43,544,063 37,304,136 33,645,501
Tổng tài sản 375,998,577 342,313,464 315,133,238 297,102,464
Nợ ngắn hạn 94,451,461 78,402,972 73,405,098 71,921,614
Tổng nợ 116,533,482 103,914,064 94,615,601 92,673,829
Vốn chủ sở hữu 259,465,095 238,399,401 220,517,637 204,428,636
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.