MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HAT

 Công ty Cổ phần Thương mại Bia Hà Nội (HNX)

Công ty Cổ phần Thương mại Bia Hà Nội
Công ty Cổ phần Thương mại Bia Hà Nội (Habeco Trading) là Công ty con của Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội, có nhiệm vụ phân phối toàn bộ sản phẩm Bia hơi Hà Nội sản xuất tại 183 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội theo chiến lược kinh doanh chung của Tổng Công ty.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 03/02/2023
21.5
  0 (0%)
Khối lượng
1,900
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    21.5
  • Giá trần
    23.6
  • Giá sàn
    19.4
  • Giá mở cửa
    22
  • Giá cao nhất
    22.1
  • Giá thấp nhất
    21.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    44.05 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 29/10/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 28.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,123,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 14/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 18/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 24/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 14/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 05/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 05/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 06/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 26/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 26/04/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.83
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.83
  •        P/E :
    4.45
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    20.97
  • (**) Hệ số beta:
    0.45
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,340
  • KLCP đang niêm yết:
    3,123,000
  • KLCP đang lưu hành:
    3,123,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    67.14
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 94,570,758 411,087,159 372,174,310 201,326,605
Giá vốn hàng bán 88,101,226 381,830,557 335,828,205 194,018,993
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 6,469,531 29,256,602 36,346,104 7,307,612
Lợi nhuận tài chính 136,411 462,047 17,790 2,612,595
Lợi nhuận khác 739,353 1,349,239 356,468 -180,702
Tổng lợi nhuận trước thuế 531,360 6,546,408 12,478,580 -413,108
Lợi nhuận sau thuế 425,088 5,383,411 9,982,864 -700,136
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 425,088 5,383,411 9,982,864 -700,136
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 80,719,344 144,079,183 162,901,874 136,765,735
Tổng tài sản 125,903,569 184,653,214 199,942,967 173,142,953
Nợ ngắn hạn 73,988,574 129,235,898 134,452,787 109,718,522
Tổng nợ 73,988,574 129,235,898 134,452,787 109,718,522
Vốn chủ sở hữu 51,914,994 55,417,316 65,490,180 63,424,432
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.