TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

GMA

 Công ty Cổ phần Enteco Việt Nam (HNX)

Công ty Cổ phần Enteco Việt Nam
Công ty cổ phần Enteco Việt Nam đƣợc thành lập ngày 10/10/2011. Trải qua một thời gian hoạt động, Công ty cổ phần Enteco Việt Nam đã không ngừng phát triển và lớn mạnh. Với việc trúng thầu thi công, cung cấp thiết bị cho nhiều công trình lớn nhỏ trên địa bàn thành phố Hà Nội và các tỉnh lân cận.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 06/07/2022
50
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    50
  • Giá trần
    55
  • Giá sàn
    45
  • Giá mở cửa
    50
  • Giá cao nhất
    50
  • Giá thấp nhất
    50
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    50.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 01/12/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 27/05/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.89
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.74
  •        P/E :
    67.51
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.97
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    7,199,999
  • KLCP đang lưu hành:
    7,199,999
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    360.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 34,650,948 24,828,487 13,086,138 25,093,636
Giá vốn hàng bán 30,722,710 22,822,439 8,269,677 22,813,071
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 3,928,238 2,006,049 4,816,461 2,280,565
Lợi nhuận tài chính -600,365 -357,547 -673,803 -711,710
Lợi nhuận khác -28,048 -927 -53,036
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,050,667 923,549 2,638,276 887,574
Lợi nhuận sau thuế 1,349,303 923,549 2,349,761 710,059
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,349,303 923,549 2,349,761 710,059
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 50,871,337 44,673,240 24,502,394 35,064,139
Tổng tài sản 127,231,145 121,033,048 109,842,582 120,555,935
Nợ ngắn hạn 28,409,731 22,808,522 7,550,295 16,056,747
Tổng nợ 51,399,705 44,278,522 30,738,295 41,578,279
Vốn chủ sở hữu 75,831,440 76,754,527 79,104,288 78,977,656
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.