TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DP3

 Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 (HNX)

Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 tiền thân là Xí nghiệp Dược phẩm Trung ương 3 trực thuộc Bộ Y tế, được thành lập từ năm 1962. Tháng 09/2006, Công ty chính thức đổi thành Công ty cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất kinh doanh dược phẩm, hóa chất, mỹ phẩm...; kinh doanh nuôi trồng, chế biến dược liệu; bán buôn thực phẩm, đồ dùng cho gia đình, máy móc thiết bị y tế...
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 15/08/2022
90.5
  0.5 (0.56%)
Khối lượng
4,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    90
  • Giá trần
    99
  • Giá sàn
    81
  • Giá mở cửa
    90.5
  • Giá cao nhất
    90.5
  • Giá thấp nhất
    90.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.28 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 17/07/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 21.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,250,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 24/03/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 60%
- 26/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 80%
- 03/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 70%
- 03/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 12/02/2019: Bán ưu đãi, tỷ lệ 8:1, giá 26400 đ/cp
- 17/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 02/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 28/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 04/01/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 4:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
                           Phát hành cho CBCNV 10,000
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    11.30
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    11.30
  •        P/E :
    8.01
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    41.91
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    8,091
  • KLCP đang niêm yết:
    8,600,000
  • KLCP đang lưu hành:
    8,600,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    778.30
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 83,561,650 111,295,620 130,036,861 127,630,246
Giá vốn hàng bán 21,128,031 33,859,975 36,444,200 33,846,132
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 59,796,842 73,318,856 90,258,308 90,779,402
Lợi nhuận tài chính -133,309 1,171,969 -281,826 4,290,165
Lợi nhuận khác 111,561 -15,381 -354,854 200,214
Tổng lợi nhuận trước thuế 16,709,319 40,236,145 28,529,139 36,469,499
Lợi nhuận sau thuế 13,358,155 32,070,041 22,157,194 29,631,638
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 13,358,155 32,070,041 22,157,194 29,631,638
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 242,098,559 255,445,964 278,964,103 297,222,750
Tổng tài sản 430,638,953 445,503,926 470,023,578 499,969,426
Nợ ngắn hạn 96,459,394 79,254,326 82,994,318 139,554,881
Tổng nợ 96,459,394 79,254,326 82,994,318 139,554,881
Vốn chủ sở hữu 334,179,559 366,249,601 387,029,259 360,414,545
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.