CafeF
CafeBiz
Bảng giá điện tử
Danh mục đầu tư
Đăng ký
|
Đăng nhập
Dữ liệu
Đọc nhanh
CafeF
Tin mới
00:46
Ben Bernanke tiếp tục ủng hộ nới lỏng tiền tệ
00:29
Từng tập đoàn "vẫn giữ phần cho mình" khi làm đề án
00:26
Tập đoàn hàng đầu Hàn Quốc bị nghi có quỹ đen "khủng"
00:25
Sở GDCK Hà Nội ban hành Bộ Nguyên tắc Xây dựng và Quản lý Chỉ số giá cổ phiếu
00:13
Phó Thống Đốc Phạm Văn Bình trao đổi về VAMC
VN-Index:
GTGD :
tỷ VNĐ
HNX-Index:
GTGD :
tỷ VNĐ
Video
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô
Hàng hóa - Nguyên liệu
Dữ liệu
Top 200
Năng lượng - Tài nguyên
Nông - thủy sản
Kim loại
Vật liệu xây dựng
Hàng tiêu dùng
Tin tức
Dự án
Bản đồ
Tiện ích
Video
Tin mới
Lịch sự kiện thị trường
Tỷ lệ ký quỹ cổ phiếu
Hợp nhất PVFC - WesternBank
KQKD quý 1 năm 2013
Global Witness cáo buộc HAGL phá rừng
Thông tin giao dịch
CafeF.vn
>
Dữ liệu
DNP
Công ty Cổ phần Nhựa Đồng Nai (HNX)
Cổ phiếu
được
giao dịch ký quỹ theo Công văn 3240/UBCK-QLKD ngày 05/10/2011 của UBCK
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 4, 22/05/2013
15.5
0.0 (0.0%)
Đóng cửa
Giá tham chiếu
15.5
Giá mở cửa
15.5
Giá cao nhất
15.5
Giá thấp nhất
15.5
Giá đóng cửa
15.5
Khối lượng
100
GD ròng NĐTNN
0
Room NN còn lại
94 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
(*)
EPS cơ bản
(nghìn đồng):
2.38
EPS pha loãng
(nghìn đồng):
2.38
P/E :
6.50
Giá trị sổ sách /cp
(nghìn đồng):
24.23
(**) Hệ số beta:
0.27
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
30
KLCP đang niêm yết:
3,427,637
KLCP đang lưu hành:
3,427,637
Vốn hóa thị trường
(tỷ đồng):
53.13
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2013 |
Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên |
Xem cách tính
Xem đồ thị kỹ thuật
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Xem khớp lệnh theo từng lô
đv KLg: 1 cp
1 ngày
|
1 tuần
|
1 tháng
|
3 tháng
|
6 tháng
1 năm
|
3 năm
|
tất cả
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại
HNX
:
20/12/2006
Với Khối lượng (cp):
2,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):
53.5
Ngày giao dịch cuối cùng:
17/06/2009
Ngày giao dịch đầu tiên:
29/06/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
18.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
3,427,637
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
-
12/04/2013
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
-
23/05/2012
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
-
14/12/2011
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
-
20/04/2011
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
-
09/02/2011
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
-
05/01/2010
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
-
09/09/2009
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
-
05/12/2008
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
-
26/12/2007
: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 17k/cp
Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:4, giá bằng 50% giá đóng cửa bình quân 5 phiên liền trước
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
-
18/12/2007
: Phát hành cho CBCNV 72,000
Phát hành qua đấu giá 107,500
-
04/09/2007
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
-
07/02/2007
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
Tra cứu dữ liệu lịch sử
Tra cứu GD cổ đông lớn & cổ đông nội bộ
Báo lỗi dữ liệu
Xem tất cả
Tin tức - Sự kiện
DNP: Điều lệ sửa đổi tại ĐHCĐ thường niên 2013
(15/05/2013 18:10)
DNP, SQC: Lợi nhuận sau kiểm toán giảm nhẹ
(09/04/2013 22:00)
DNP: Giải trình chênh lệch BCTC hợp nhất năm 2012 của đơn vị so với BCTC đã kiểm toán
(08/04/2013 17:21)
DNP: 16/4 ĐKCC nhận cổ tức bằng tiền 6% và họp ĐHDCĐ
(03/04/2013 13:00)
Nhựa Đồng Nai lên kế hoạch cổ tức 16% năm 2013
(20/03/2013 20:00)
NBW: CTCP Nhựa Đồng Nai đã mua 598.300 cp
(23/02/2013 09:16)
<< Trước
Sau >>
Lọc tin
:
Tất cả
|
Trả cổ tức - Chốt quyền
|
Tình hình SXKD & Phân tích khác
|
Tăng vốn - Cổ phiếu quỹ
|
GD cổ đông lớn & Cổ đông nội bộ
|
Thay đổi nhân sự
Hồ sơ công ty
Thông tin tài chính
Thông tin cơ bản
Ban lãnh đạo và sở hữu
Cty con & liên kết
Tải BCTC
Theo quý
|
Theo năm
(1.000 VNĐ)
Chỉ tiêu
Trước
Sau
Quý 2-2012
(Đã soát xét)
Quý 3-2012
Quý 4-2012
Quý 1-2013
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*)
97,286,639
69,494,997
86,631,732
60,729,671
Tổng lợi nhuận trước thuế
1,237,366
1,224,040
5,792,435
275,078
Lợi nhuận thuần từ HĐKD
196,786
1,727,768
2,235,608
335,078
Lợi nhuận ròng(**)
1,509,231
958,323
5,449,729
254,447
Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
Lãi gộp từ HĐ tài chính
Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
157,200,436
161,746,379
162,180,237
171,554,568
Tổng tài sản
238,789,790
239,375,992
238,193,246
251,125,282
Nợ ngắn hạn
138,208,641
141,286,286
136,524,836
156,055,813
Tổng nợ
155,672,138
156,227,714
149,510,479
167,093,358
Vốn chủ sở hữu
80,008,318
80,389,655
85,924,143
83,041,872
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)
Đánh giá hiệu quả
4 quý gần nhất
|
4 năm gần nhất
Tổng tài sản
LN ròng
ROA (%)
Vốn chủ sở hữu
LN ròng
ROE (%)
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
Lịch sử GD
TK Đặt lệnh
NĐTNN
Ngày
Thay đổi giá
KL khớp lệnh
Tổng GTGD
22/05
15.5
0.0 (0.0%)
100
1,550,000
21/05
15.5
0.0 (0.0%)
0
230,950,000
20/05
15.5
0.0 (0.0%)
0
0
17/05
15.5
0.0 (0.0%)
0
0
16/05
15.5
0.0 (0.0%)
0
0
15/05
15.5
0.0 (0.0%)
0
0
14/05
15.5
0.0 (0.0%)
0
0
13/05
15.5
0.0 (0.0%)
0
1,260,000
10/05
15.5
0.0 (0.0%)
0
0
09/05
15.5
0.0 (0.0%)
200
3,150,000
Xem tất cả
Đơn vị GTGD: VNĐ
KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM 2012
Doanh thu
320 tỷ
Lợi nhuận trước thuế
N/A
Lợi nhuận sau thuế
6.8 tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt
10 %
Cổ tức bằng cổ phiếu
N/A
Dự kiến tăng vốn lên
N/A
Xem chi tiết
Chi tiết phương án kinh doanh năm 2012
BÁO CÁO PHÂN TÍCH
Báo cáo Kinh tế tài chính tháng 04/2013 - CafeF
(10/05/2013)
Báo cáo Kinh tế tài chính quý 1/2013 - CafeF
(22/04/2013)
Báo cáo Kinh tế tài chính tháng 02/2013 - CafeF
(07/03/2013)
Xem tiếp
CTY CÙNG NGÀNH
Bất động sản và Xây dựng / VLXD tổng hợp
Mã CK
Sàn
Giá
EPS
P/E
BMP
HSX
67.5
(+0.7%)
9.0
7.5
CVT
HNX
8.9
(+0.0%)
2.4
3.7
DAG
HSX
14.6
(-1.4%)
1.0
14.5
DCT
HSX
2.3
(+0.0%)
0.1
19.1
DHA
HSX
8.2
(+0.0%)
2.3
3.5
DIC
HSX
6.5
(+0.0%)
0.7
9.2
DPC
HNX
11.0
(+0.0%)
2.4
4.7
DXV
HSX
2.8
(-3.4%)
0.8
3.5
HPS
HNX
5.1
(+0.0%)
0.8
6.1
KSB
HSX
21.9
(-1.4%)
5.5
4.0
<
1
2
3
>
Trang 1/3
EPS tương đương
P/E tương đương
Mã
Sàn
EPS
Giá
P/E
Vốn hóa TT (Tỷ đồng)
AGM
HSX
2.5
16.5
6.6
327.6
APP
HNX
2.6
10.5
4.1
41.6
AVF
HSX
2.0
7.5
3.8
206.9
BBC
HSX
1.9
22.5
11.9
350.1
BBS
HNX
2.2
8.7
4.0
35.6
BCI
HSX
2.4
15.7
6.6
1,156.3
BPC
HNX
2.3
8.3
3.6
31.9
BRC
HSX
2.1
11.2
5.3
93.2
BST
HNX
2.7
9.0
3.4
9.9
BTC
Upcom
2.2
20.0
9.3
0.0
<
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
>
Trang 1/12 (Tổng số 115 công ty)
(EPS +/-0.5)
(PE +/-1.0)
TỶ LỆ KÝ QUỸ
CTCK
Margin (%)
Áp dụng từ ngày
VNDS (CK VNDirect)
20
05/02/2012
TVSI (CK Tân Việt)
60
21/11/2011
(*) Lưu ý:
Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
[ Về đầu trang ]
Đối tác
HBSE
SHB
Techcombank
TPB
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô - Đầu tư
Hàng hóa - Nguyên liệu
Copyright 2007
- Công ty cổ phần truyền thông Việt Nam (VCCorp).
Tầng 16,17,18 - Toà nhà VTC online
Số 18 Tam Trinh, HBT, Hà Nội
Giấy phép số 218/GP-TTĐT; Cục QL phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ thông tin và truyền thông.
Ban biên tập CafeF, Tầng 18, tòa nhà VTC Online.
Số 18 Tam Trinh, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại: 04-39743410
Máy lẻ 295
. Fax: 04-39744082
Email:
info@cafef.vn
-
Đường dây nóng: 0922 096 886
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
Liên hệ quảng cáo :
Ms.Hoàng Anh
Mobile: 0983 286 664
Email:
doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH :
Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
Thỏa thuận chia sẻ nội dung
CafeBiz.vn
SanNhac.com
aFamily.vn
F319