TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DNP

 Công ty Cổ phần Nhựa Đồng Nai (HNX)

Công ty Cổ phần Nhựa Đồng Nai
Được thành lập từ năm 1976, DNP Corp (Dong Nai Plastic JSC) được tổ chức theo mô hình công ty đầu tư, gồm nhiều đơn vị thành viên (Nhựa Đồng Nai, Nhựa Tân Phú, DNP Water...), tập trung cho hai ngành chiến lược là Nhựa và Nước sạch. Hiện, DNP đang sở hữu 7 nhà máy trên toàn quốc với tổng công suất các sản phẩm nhựa là 6.800 tấn/tháng và nước sạch là 140.000m3 ngày/đêm.
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 3, 21/08/2018
13.5
  0 (0%)
Khối lượng
6,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    13.5
  • Giá trần
    14.8
  • Giá sàn
    12.2
  • Giá mở cửa
    13.5
  • Giá cao nhất
    13.5
  • Giá thấp nhất
    13.2
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    46.87 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.82
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.39
  •        P/E :
    9.73
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.54
  • (**) Hệ số beta:
    0.56
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,280
  • KLCP đang niêm yết:
    50,009,272
  • KLCP đang lưu hành:
    88,008,966
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,188.12
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2018 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:20/12/2006
Với Khối lượng (cp):2,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):53.5
Ngày giao dịch cuối cùng:17/06/2009
Ngày giao dịch đầu tiên: 29/06/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 18.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,427,637
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 04/07/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:42.992, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:12.997
- 26/06/2018: Phát hành riêng lẻ 10,000,000
- 23/11/2017: Phát hành cho CBCNV 500,000
- 04/07/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:40, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:25
- 14/12/2016: Phát hành riêng lẻ 2,991,900
- 22/06/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:60, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:22
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:18
- 15/07/2015: Phát hành riêng lẻ 5,635,000
- 29/06/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:16
- 26/12/2014: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:98
- 12/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 23/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 09/02/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/01/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/09/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2017 Quý 3-2017 Quý 4-2017 Quý 1-2018 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 370,885,414 367,263,861 462,206,005 436,245,259
Giá vốn hàng bán 313,382,401 291,951,362 371,572,133 344,316,651
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 56,786,195 74,781,724 90,289,946 91,684,008
Lợi nhuận tài chính 64,790,909 -23,445,264 -37,150,487 -27,190,776
Lợi nhuận khác 1,229,551 -1,619,316 6,468,781 -2,190,493
Tổng lợi nhuận trước thuế 67,277,866 10,119,662 5,884,028 11,951,359
Lợi nhuận sau thuế 52,794,535 9,036,531 4,282,415 9,721,215
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 54,193,071 6,729,830 18,681,700 10,927,975
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,065,786,370 1,115,920,786 1,420,065,794 1,772,481,510
Tổng tài sản 2,878,546,763 3,527,007,957 3,866,973,392 4,457,375,795
Nợ ngắn hạn 983,459,379 918,184,836 1,294,154,209 1,247,083,870
Tổng nợ 2,207,716,164 2,536,884,035 2,916,613,923 3,404,118,739
Vốn chủ sở hữu 670,830,599 990,123,922 950,359,469 1,053,257,056
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung