CafeF
CafeBiz
CafeF Land
Bảng giá điện tử
Danh mục đầu tư
Đăng ký
|
Đăng nhập
Dữ liệu
Đọc nhanh
CafeF
Tin mới
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô
Hàng hóa - Nguyên liệu
Dữ liệu
Năng lượng - Tài nguyên
Nông - thủy sản
Kim loại
Vật liệu xây dựng
Hàng tiêu dùng
Tin mới
Lịch sự kiện thị trường
Tỷ lệ ký quỹ cổ phiếu
Kết quả kinh doanh 2011
Lịch họp ĐHCĐ thường niên 2012
CafeBiz tuyển dụng tại Hà Nội & T.p HCM
CafeF tiếp tục tuyển dụng tại T.p HCM & Hà Nội
Cập nhật KQKD quý 1/2012
Thông tin giao dịch
DL1
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Dịch vụ Công trình Công cộng Đức Long Gia Lai (HNX)
Cổ phiếu
được
giao dịch ký quỹ theo Công văn 3240/UBCK-QLKD ngày 05/10/2011 của UBCK
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 3, 22/05/2012
14.9
0.4 (2.8%)
Đóng cửa
Giá tham chiếu
14.5
Giá mở cửa
14.9
Giá cao nhất
14.9
Giá thấp nhất
14.9
Giá đóng cửa
14.9
Khối lượng
100
GD ròng NĐTNN
0
Room NN còn lại
95.7 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
(*)
EPS cơ bản
(nghìn đồng):
2.81
P/E :
5.30
Giá trị sổ sách /cp
(nghìn đồng):
17.69
(**) Hệ số beta:
-0.04
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
2,410
KLCP đang lưu hành:
2,070,000
Vốn hóa thị trường
(tỷ đồng):
30.84
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2012 |
Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên |
Xem cách tính
Xem đồ thị kỹ thuật
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Xem khớp lệnh theo từng lô
đv KLg: 1 cp
1 ngày
|
1 tuần
|
1 tháng
|
3 tháng
|
6 tháng
1 năm
|
3 năm
|
tất cả
Ngày giao dịch đầu tiên:
10/03/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
25.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
1,500,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
-
22/11/2011
: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:3
-
10/11/2010
: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
-
16/10/2009
: Phát hành riêng lẻ 550,000
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
Tra cứu dữ liệu lịch sử
Tra cứu GD cổ đông lớn & cổ đông nội bộ
So sánh
Xem tất cả
Tin tức - Sự kiện
DL1: Giải trình chênh lệch KQKD báo cáo tài chính sau kiểm toán
(10/05/2012 11:07)
DL1: Năm 2012 dự kiến 7,2 tỷ đồng LNST
(22/04/2012 21:46)
DL1: Thay đổi nhân sự Ban quản lý
(18/04/2012 18:22)
DL1: Nghị quyết HĐQT thông qua các chỉ tiêu kế hoạch 2011-2014
(13/04/2012 18:31)
DL1: 06/04, ngày giao dịch 269.994 cổ phiếu niêm yết bổ sung
(23/03/2012 10:10)
DL1: Chấp thuận niêm yết bổ sung 269.994 cổ phiếu
(16/03/2012 17:49)
<< Trước
Sau >>
Lọc tin
:
Tất cả
|
Trả cổ tức - Chốt quyền
|
Tình hình SXKD & Phân tích khác
|
Tăng vốn - Cổ phiếu quỹ
|
GD cổ đông lớn & Cổ đông nội bộ
|
Thay đổi nhân sự
Hồ sơ công ty
Thông tin tài chính
Thông tin cơ bản
Ban lãnh đạo và sở hữu
Cty con & liên kết
Tải BCTC
Theo quý
|
Theo năm
Chỉ tiêu
Trước
Sau
Quý 2-2011
(đã soát xét)
Quý 3-2011
Quý 4-2011
Quý 1-2012
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*)
5,162,766
5,573,310
5,386,288
5,069,926
Tổng lợi nhuận trước thuế
1,753,782
2,310,209
746,362
2,159,611
Lợi nhuận thuần từ HĐKD
1,760,218
2,317,855
750,922
2,162,056
Lợi nhuận ròng(**)
1,526,851
2,021,433
648,503
1,619,708
Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
Lãi gộp từ HĐ tài chính
Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
17,088,985
18,410,881
17,862,661
18,092,743
Tổng tài sản
40,219,892
41,232,414
40,313,023
40,167,585
Nợ ngắn hạn
6,750,362
5,770,088
5,162,736
3,167,373
Tổng nợ
8,144,325
7,135,414
5,567,520
3,543,520
Vốn chủ sở hữu
32,075,567
34,097,000
34,745,503
36,624,065
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)
Đánh giá hiệu quả
4 quý gần nhất
|
4 năm gần nhất
Tổng tài sản
LN ròng
ROA (%)
Vốn chủ sở hữu
LN ròng
ROE (%)
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
Lịch sử GD
TK Đặt lệnh
NĐTNN
Ngày
Thay đổi giá
KL khớp lệnh
Tổng GTGD
22/05
14.9
0.4 (2.8%)
100
1,490,000
21/05
14.5
0.1 (0.7%)
1,000
13,510,000
18/05
14.4
0.5 (3.6%)
100
1,440,000
17/05
13.9
0.5 (3.7%)
100
1,390,000
16/05
13.4
0.7 (5.5%)
100
1,340,000
15/05
12.7
-0.9 (-6.6%)
3,000
38,240,000
14/05
13.6
0.6 (4.6%)
100
1,360,000
11/05
13.0
-0.9 (-6.5%)
19,400
260,310,000
10/05
13.9
0.9 (6.9%)
100
1,390,000
09/05
13.0
0.1 (0.8%)
100
1,300,000
Xem tất cả
Đơn vị GTGD: VNĐ
KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM 2011
Doanh thu
23.6 tỷ
Lợi nhuận trước thuế
11.47 tỷ
Lợi nhuận sau thuế
8.6 tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt
N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu
N/A
Dự kiến tăng vốn lên
40 tỷ
Xem chi tiết
Chi tiết phương án kinh doanh năm 2011
BÁO CÁO PHÂN TÍCH
Báo cáo kinh tế tài chính tháng 04/2012 - CafeF
(10/05/2012)
Báo cáo kinh tế tài chính quý 1/2012 - CafeF
(08/04/2012)
Xem tiếp
CTY CÙNG NGÀNH
Công nghiệp / Bến xe, bến tàu
Mã CK
Sàn
Giá
EPS
P/E
WCS
HNX
34.9
(+5.8%)
7.4
4.7
<
1
>
Trang 1/1
EPS tương đương
P/E tương đương
Mã
Sàn
EPS
Giá
P/E
Vốn hóa TT (Tỷ đồng)
ADC
HNX
3.2
9.4
3.0
8.5
APC
HSX
3.0
13.9
4.6
177.3
ARM
HNX
2.9
16.8
5.9
41.5
AVF
HSX
2.4
14.2
5.8
346.5
BBC
HSX
3.0
22.3
7.4
355.1
BXD
Upcom
3.0
10.0
3.4
0.0
C21
HSX
3.1
17.0
5.4
326.8
C32
Upcom
3.0
3.5
1.2
0.0
C47
HSX
3.0
10.7
3.5
90.4
CCI
HSX
2.9
11.0
3.8
96.8
<
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
>
Trang 1/11 (Tổng số 106 công ty)
(EPS +/-0.5)
(PE +/-1.0)
(*) Lưu ý:
Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
[ Về đầu trang ]
Đối tác
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô - Đầu tư
Hàng hóa - Nguyên liệu
Liên hệ quảng cáo :
Phòng quảng cáo Admicro
Ms. Thu Hương
Mobile: 0913 531 953
Email:
doanhnghiep@admicro.vn
Ban biên tập CafeF, Tầng 18, tòa nhà VTC Online.
Số 18 Tam Trinh, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại: 04-39743410
Máy lẻ 295
. Fax: 04-39744082
Email:
info@cafef.vn
-
Đường dây nóng: 0922 096 886
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ cổng thông tin này.
Copyright 2007
–Công ty cổ phần truyền thông Việt Nam–VCCorp.
Tầng 16,17,18 - Toà nhà VTC online, số 18 Tam Trinh, Hà Nội
Giấy phép số 218/GP-TTĐT;
Cục QL phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ thông tin và truyền thông.