TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DHI

 Công ty cổ phần In Diên Hồng

Hủy niêm yết để giải thể từ 25/10/2013
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 24/10/2013
5.6
  -0.3 (-5.08%)
Khối lượng
1,300
  • Giá tham chiếu
    5.9
  • Giá trần
    6.4
  • Giá sàn
    5.4
  • Giá mở cửa
    0
  • Giá cao nhất
    5.9
  • Giá thấp nhất
    5.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.61 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:04/12/2006
Với Khối lượng (cp):1,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):19.6
Ngày giao dịch cuối cùng:25/10/2013
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 22/03/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 27/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 14/05/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    7.26
  • (**) Hệ số beta:
    0.88
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,080
  • KLCP đang niêm yết:
    2,628,042
  • KLCP đang lưu hành:
    2,628,042
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    14.72
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1-2013 Quý 2-2013
(Đã soát xét)
(Đã soát xét)
Quý 2-2013 Quý 3-2013 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 234,762 7,012
Giá vốn hàng bán 1,206,882 1,984
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV -972,120 5,028
Lợi nhuận tài chính 31,284 67,987 67,987 76,177
Lợi nhuận khác -48,725 -100,300 -100,300 -56,636
Tổng lợi nhuận trước thuế -1,351,452 -191,311 -191,311 -157,350
Lợi nhuận sau thuế -1,351,452 -191,311 -191,311 -157,350
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -1,351,452 -191,311 -191,311 -157,350
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 20,632,996 21,138,698 21,138,698 7,934,735
Tổng tài sản 38,144,838 38,650,540 38,650,540 25,446,577
Nợ ngắn hạn 18,722,767 19,419,780 19,419,780 6,373,167
Tổng nợ 18,722,767 19,419,780 19,419,780 6,373,167
Vốn chủ sở hữu 19,422,072 19,230,760 19,230,760 19,073,410
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.