TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DCS

 Công ty Cổ phần Tập đoàn Đại Châu (UpCOM)

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đại Châu
Công ty Cổ phần Đại Châu được thành lập ngày 24 tháng 04 năm 2000. Nghành nghề kinh doanh: buôn bán tư liệu sản xuất, tư liệu tiêu dùng; kinh doanh khách sạn; xây dựng dân dụng, giao thông; sản xuất chế biến lâm sản; khai thác chế biến khoáng sản...
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 06/07/2022
1.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    1.5
  • Giá trần
    1.7
  • Giá sàn
    1.3
  • Giá mở cửa
    1.5
  • Giá cao nhất
    1.5
  • Giá thấp nhất
    1.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.29 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:17/12/2007
Với Khối lượng (cp):2,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):40.0
Ngày giao dịch cuối cùng:24/05/2019
Ngày giao dịch đầu tiên: 31/05/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 60,310,988
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/01/2015: Phát hành riêng lẻ 22,000,000
- 08/01/2014: Phát hành riêng lẻ 1,838,000
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.01
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.01
  •        P/E :
    139.75
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.49
  • (**) Hệ số beta:
    0.75
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    353,402
  • KLCP đang niêm yết:
    60,310,988
  • KLCP đang lưu hành:
    60,309,533
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    90.46
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 3,409,528 3,752,728 27,188,165 8,353,028
Giá vốn hàng bán 2,050,014 2,658,788 24,498,413 6,251,052
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,359,514 1,093,941 2,689,752 2,101,976
Lợi nhuận tài chính 734,318 548,678 -629,493 -495,372
Tổng lợi nhuận trước thuế 67,737 84,578 336,570 158,452
Lợi nhuận sau thuế 67,737 84,578 336,570 158,452
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 67,737 84,578 336,570 158,452
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 632,260,547 637,697,336 616,603,110 612,401,259
Tổng tài sản 694,512,429 699,885,331 678,727,218 674,461,480
Nợ ngắn hạn 62,205,239 67,627,070 46,332,386 41,950,562
Tổng nợ 62,205,239 67,627,070 46,332,386 41,950,562
Vốn chủ sở hữu 632,307,190 632,258,261 632,394,831 632,510,917
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.