TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DCS

 Công ty Cổ phần Tập đoàn Đại Châu (HNX)

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đại Châu
Công ty Cổ phần Đại Châu được thành lập ngày 24 tháng 04 năm 2000. Nghành nghề kinh doanh: buôn bán tư liệu sản xuất, tư liệu tiêu dùng; kinh doanh khách sạn; xây dựng dân dụng, giao thông; sản xuất chế biến lâm sản; khai thác chế biến khoáng sản...
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 6, 19/04/2019
0.7
  0.1 (16.7%)
Khối lượng
268,900
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    0.6
  • Giá trần
    0.7
  • Giá sàn
    0.5
  • Giá mở cửa
    0.6
  • Giá cao nhất
    0.7
  • Giá thấp nhất
    0.6
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    47.72 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.51
  • (**) Hệ số beta:
    0.75
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    650,454
  • KLCP đang niêm yết:
    60,310,988
  • KLCP đang lưu hành:
    60,309,533
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    42.22
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 17/12/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 40.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,000,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 19/01/2015: Phát hành riêng lẻ 22,000,000
- 08/01/2014: Phát hành riêng lẻ 1,838,000
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2015
(Đã kiểm toán)
Năm 2016
(Đã kiểm toán)
Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 525,581,193 201,798,253 149,665,830 56,465,828
Giá vốn hàng bán 491,514,739 185,344,649 157,385,186 59,374,977
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 34,066,454 16,453,604 -7,719,356 -2,909,148
Lợi nhuận tài chính -10,217,593 4,398,734 16,500,494 9,534,020
Lợi nhuận khác -5,093,991 -1,975,615 -5,457,410 -694,482
Tổng lợi nhuận trước thuế 10,356,678 14,324,012 -2,706,286 -671,864
Lợi nhuận sau thuế 8,045,613 11,372,716 -2,706,286 -715,727
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 8,045,715 11,372,716 -2,706,286 -715,727
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 560,660,872 588,927,100 598,157,140 618,397,736
Tổng tài sản 687,062,341 712,256,012 669,251,245 683,110,748
Nợ ngắn hạn 60,772,546 75,588,782 36,807,500 51,162,722
Tổng nợ 62,182,546 77,105,981 36,807,500 51,382,730
Vốn chủ sở hữu 624,879,795 635,150,031 632,443,745 631,728,018
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung